TanroDictionary Sổ từ

総称 そうしょう

TỔNG XƯNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên gọi chungdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. general term; generic namedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tên gọi chung": 「〜の総称」 — tên gọi chung của...; 「〜と総称する」 — gọi chung là.

Ví dụ

  1. 「果物」は果実類の総称だ。

    "Hoa quả" là tên gọi chung của các loại quả.

  2. これらを総称して家電と呼ぶ。

    Những thứ này gọi chung là đồ điện gia dụng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「総称」

総称

そうしょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ mean collectively

Chữ Hán trong từ

総
TỔNG On: ソウ Kun: す.べて、すべ.て、ふさ general; whole; all; full; total 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
称
XƯNG, XỨNG, HẤNG On: ショウ Kun: たた.える、とな.える、あ.げる、かな.う、はか.り、はか.る、ほめ.る appellation; praise; admire; name; title; fame 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗