TanroDictionary Sổ từ

縢る かがる

ĐẰNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khâu, viền, mạngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to stitch; to hem; to mend; to sew up; to darnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to finish a raw fabric edge to prevent frayingđộng từ

Cách dùng

"Khâu vắt, viền mép vải" (để vải không bị tưa): 「布の端を縢る」. Thuật ngữ may vá.

Ví dụ

  1. ほつれないように布の端を縢った。

    Tôi khâu viền mép vải để không bị tưa.

  2. 靴下の穴を縢って直した。

    Tôi mạng lỗ thủng ở tất.

  3. ボタン穴をかがる

    finish the edge of a buttonhole

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép