Nghĩa tiếng Việt
- khâu, viền, mạngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to stitch; to hem; to mend; to sew up; to darnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to finish a raw fabric edge to prevent frayingđộng từ
Cách dùng
"Khâu vắt, viền mép vải" (để vải không bị tưa): 「布の端を縢る」. Thuật ngữ may vá.
Ví dụ
-
ほつれないように布の端を縢った。
Tôi khâu viền mép vải để không bị tưa.
-
靴下の穴を縢って直した。
Tôi mạng lỗ thủng ở tất.
-
ボタン穴をかがる
finish the edge of a buttonhole
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép