Nghĩa tiếng Việt
- xảo quyệt, cáo giàtính từ な · danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- cunning (acquired with age); astute; crafty; sly; wilytính từ な · danh từ
- craftinessdanh từ
Cách dùng
"Xảo quyệt, cáo già" (nhờ nhiều kinh nghiệm): 「老獪な政治家」 — chính trị gia cáo già. Có thể mang ý khen sự lão luyện.
Ví dụ
-
老獪な政治家に言いくるめられた。
Tôi bị chính trị gia cáo già lừa phỉnh.
-
ベテラン投手の老獪な投球が光った。
Lối ném bóng lão luyện của tay ném kỳ cựu thật nổi bật.
-
老獪だな。全く老獪だなフランス人は……
Crafty. How quite crafty French people are...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép