TanroDictionary Sổ từ

老獪 ろうかい

LÃO QUÁI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xảo quyệt, cáo giàtính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cunning (acquired with age); astute; crafty; sly; wilytính từ な · danh từ
  2. craftinessdanh từ

Cách dùng

"Xảo quyệt, cáo già" (nhờ nhiều kinh nghiệm): 「老獪な政治家」 — chính trị gia cáo già. Có thể mang ý khen sự lão luyện.

Ví dụ

  1. 老獪な政治家に言いくるめられた。

    Tôi bị chính trị gia cáo già lừa phỉnh.

  2. ベテラン投手の老獪な投球が光った。

    Lối ném bóng lão luyện của tay ném kỳ cựu thật nổi bật.

  3. 老獪だな。全く老獪だなフランス人は……

    Crafty. How quite crafty French people are...

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép