老
Chữ Hán 老 LÃO
- Âm On
- ロウ
- Âm Kun
- お.いる、ふ.ける
- Nghĩa (Anh)
- old man; old age; grow old
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 老 40 từ
- 敬老けいろうkính lão, kính trọng người già
- 老人ろうじんngười già, người cao tuổi
- 老化ろうかsự lão hóa
- 老後ろうごtuổi già, lúc về già
- 老眼ろうがんlão thị, viễn thị tuổi già
- 老若ろうにゃくgià trẻ, mọi lứa tuổi
- 老いるおいるgià đi
- 老けるふけるgià đi, trông già
- 養老院ようろういんviện dưỡng lão
- 初老しょろうngoài trung niên, sắp già
- 海老えびtôm
- 老いおいtuổi già, sự già đi
- 老女ろうじょbà lão
老婦ろうふbà lão
- 老年ろうねんtuổi già
- 老朽ろうきゅうsự cũ nát, xuống cấp
- 老舗しにせcửa hàng lâu đời
- 老衰ろうすいsự già yếu, suy kiệt do tuổi già
- 老齢ろうれいtuổi già, cao tuổi
- 長老ちょうろうbậc lão thành
- 養老ようろうchăm lo cho người già, lo cho tuổi già
- 老人性ろうじんせいdo tuổi già
- 老夫婦ろうふうふvợ chồng già
- 老人福祉ろうじんふくしphúc lợi cho người cao tuổi
- 老若男女ろうにゃくなんにょnam nữ mọi lứa tuổi
- 老人ホームろうじんホームviện dưỡng lão
- 不老ふろうtrẻ mãi, không già
- 元老げんろうnguyên lão, bậc lão thành, người kỳ cựu
- 古老ころうbô lão, người già hiểu biết chuyện xưa
- 大老たいろうđại lão
- 家老かろうgia thần đứng đầu, đại thần của daimyo
- 年老としおいngười già
- 老中ろうじゅうthành viên hội đồng lão trung
- 老境ろうきょうtuổi già
- 老婆ろうばbà lão
- 老子ろうしLão Tử
- 老師ろうしbậc thầy già, thầy giáo già
- 老廃ろうはいsự lão hoá, hao mòn, hết hạn
- 老木ろうぼくcây cổ thụ, cây già
- 老松ろうしょうcây thông già