TanroDictionary Sổ từ

肴 さかな

HÀO

Nhật
0

肴 (さかな) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đồ nhắm; tiết mục, câu chuyện góp vui trong tiệc rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồ nhắmdanh từ
  2. tiết mục, câu chuyện góp vui trong tiệc rượudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. appetizer or snack served with drinksdanh từJMdict
  2. performance to liven up a bar; conversation to liven up a partydanh từJMdict
  3. fishdanh từWiktionary
  4. a side dish served with alcoholic beverages: not necessarily fish, may be a vegetable or other meatdanh từWiktionary
  5. entertainment at a drinking partydanh từWiktionary

Cách dùng

"Đồ nhắm" (さかな) ăn kèm rượu: 「酒の肴」; bóng: chuyện để bàn tán: 「人の噂を肴に飲む」.

Ví dụ

  1. 枝豆を肴にビールを飲んだ。

    Uống bia với đậu nành luộc làm đồ nhắm.

  2. 昔話を肴に盛り上がった。

    Lấy chuyện xưa làm đề tài mà vui vẻ.

Cách đọc khác của 「肴」

肴

な

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a side dish, be it meat or fish or greens Wiktionary

Chữ Hán trong từ

肴
HÀO On: コウ Kun: さかな accompaniment for drinks 8 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗