脛
はぎNghĩa tiếng Anh
- danh từ the shin Wiktionary
- danh từ the leg of a wild animal Wiktionary
Chữ Hán trong từ
脛
HĨNH
脛 (すね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cẳng chân, ống quyển.
"Cẳng chân, ống quyển": 「脛を蹴る」 — đá vào ống quyển; 「親の脛をかじる」 — ăn bám bố mẹ; 「脛に傷を持つ」 — có quá khứ mờ ám. Thường viết すね.
机の角に脛をぶつけて痛かった。
Tôi va ống quyển vào góc bàn đau điếng.
彼は三十歳になっても親の脛をかじっている。
Ba mươi tuổi rồi anh ta vẫn ăn bám bố mẹ.