TanroDictionary Sổ từ

脛 すね

HĨNH

Nhật Thông dụng
0

脛 (すね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cẳng chân, ống quyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cẳng chân, ống quyểndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shin; shank; lower legdanh từJMdict
  2. shinchữ HánWiktionary
  3. the front area of the leg between the knee and the ankle: the shindanh từWiktionary

Cách dùng

"Cẳng chân, ống quyển": 「脛を蹴る」 — đá vào ống quyển; 「親の脛をかじる」 — ăn bám bố mẹ; 「脛に傷を持つ」 — có quá khứ mờ ám. Thường viết すね.

Ví dụ

  1. 机の角に脛をぶつけて痛かった。

    Tôi va ống quyển vào góc bàn đau điếng.

  2. 彼は三十歳になっても親の脛をかじっている。

    Ba mươi tuổi rồi anh ta vẫn ăn bám bố mẹ.

Cách đọc khác của 「脛」

脛

はぎ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the shin Wiktionary
  2. danh từ the leg of a wild animal Wiktionary

Chữ Hán trong từ

脛
HĨNH On: ケイ Kun: すね、はぎ leg; shin 11 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗