Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「す」
309 từ thông dụng (đọc là “su…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 好き すき thích, ưa
- 少ない すくない ít, nhỏ, thấp, khan hiếm, không đủ, hiếm khi
- 住む すむ sống, cư trú, ở
- 酢 す giấm
- 巣 す tổ, ổ, chỗ sinh sản; tổ ong
- 水泳 すいえい bơi lội
-
西瓜 すいか dưa hấu
- 水害 すいがい thiệt hại do nước, lũ lụt
- 吸い殻 すいがら đầu mẩu thuốc lá
- 推敲 すいこう sự trau chuốt, chỉnh sửa
- 遂行 すいこう sự hoàn thành, thực hiện
- 吸い込む すいこむ hít vào, hút vào, thấm
- 水産 すいさん thuỷ sản, ngư nghiệp
- 推進 すいしん lực đẩy
- 炊事 すいじ việc nấu nướng, bếp núc
- 水準 すいじゅん trình độ, mức, tiêu chuẩn
- 水蒸気 すいじょうき hơi nước
- 推薦 すいせん sự tiến cử, giới thiệu
- 水洗 すいせん sự rửa bằng nước, xả nước
- 水素 すいそ hiđrô
- 推測 すいそく sự suy đoán, phỏng đoán
- 水族館 すいぞくかん thủy cung
- 水中 すいちゅう dưới nước
- 垂直 すいちょく thẳng đứng
- 推定 すいてい sự suy đoán, giả định
- 水滴 すいてき giọt nước
- 水田 すいでん ruộng nước, ruộng lúa
- 出納 すいとう thu chi
- 水筒 すいとう bình nước, bi đông
- 水道 すいどう hệ thống cấp nước, nước máy
- 水爆 すいばく bom khinh khí
- 水分 すいぶん nước, độ ẩm, chất lỏng
- 水平 すいへい nằm ngang, bằng phẳng
- 水平線 すいへいせん đường chân trời
- 睡眠 すいみん giấc ngủ
- 水面 すいめん mặt nước
- 水曜 すいよう thứ Tư
- 水曜日 すいようび thứ Tư
- 推理 すいり sự suy luận, suy diễn
- 推量 すいりょう sự phỏng đoán, suy đoán
- 水力 すいりょく thủy lực, sức nước
- 吸う すう hít vào, hút
- 数 すう một vài, vài, mấy
- 数学 すうがく toán học
- 数字 すうじ chữ số
- 数値 すうち trị số
- 崇拝 すうはい sự sùng bái, tôn thờ
- 数量 すうりょう số lượng, khối lượng
- 末 すえ đầu, ngọn, chóp
- 据え置き すえおき sự giữ nguyên, hoãn lại
- 末っ子 すえっこ con út
- 据える すえる đặt, đặt cố định, bày, đặt
- 素顔 すがお mặt mộc, không trang điểm
- 清々しい すがすがしい sảng khoái, trong lành, tươi mát
- 姿 すがた dáng, hình dáng, vóc dáng
- 縋る すがる bám víu
- 隙 すき khe hở, khoảng trống
- 好き嫌い すききらい sở thích và sở ghét, sự kén chọn
- 好き好き すきずき tùy sở thích
- 透き通る すきとおる trong suốt, trong veo
- 隙間 すきま khe hở, kẽ hở, khoảng trống
- すき焼き すきやき sukiyaki
- 過ぎ すぎ quá, sau
- 杉 すぎ cây tuyết tùng Nhật Bản
- 過ぎる すぎる đi qua, vượt qua
- 空く すく vắng bớt, trống
- 救い すくい sự cứu giúp, cứu trợ
- 掬う すくう vớt, múc
- 救う すくう cứu, cứu giúp, giải cứu
- 少なからず すくなからず không ít, đáng kể
- 少なくとも すくなくとも ít nhất, tối thiểu
- 直ぐ すぐ ngay lập tức
- 優れる すぐれる xuất sắc, vượt trội
- 少し すこし một chút, một ít, hơi
- 少しも すこしも một chút nào
- 健やか すこやか khỏe mạnh, tráng kiện
- 凄い すごい khủng khiếp, ghê gớm
- 過ごす すごす trải qua, sống
- 凄まじい すさまじい khủng khiếp, ghê gớm
- 寿司 すし sushi
- 筋 すじ cơ, gân
- 筋道 すじみち lẽ phải, logic, lý lẽ
- 進む すすむ tiến lên, đi tới
- 進める すすめる đưa lên, tiến lên, chỉnh nhanh lên
- 勧める すすめる khuyên, khuyến khích, thúc giục
-
鈴 すず cái chuông, lục lạc
- 涼しい すずしい mát mẻ
- 涼む すずむ hóng mát
- 雀 すずめ chim sẻ
- 裾 すそ gấu, gấu quần, vạt áo, tà, đuôi váy
- 酸っぱい すっぱい chua
- 素敵 すてき đẹp, tuyệt vời, duyên dáng, quyến rũ, tuyệt diệu
- 捨て子 すてご trẻ bị bỏ rơi
- 捨てる すてる vứt bỏ
- 既に すでに đã, rồi
- 砂 すな cát, sạn, sỏi nhỏ
- 素直 すなお ngoan ngoãn, dễ bảo, hồn nhiên
- 砂浜 すなはま bãi cát, bờ biển cát
- 即ち すなわち tức là, nghĩa là
- 脛 すね cẳng chân, ống quyển
- 素早い すばやい nhanh nhẹn
- 素晴らしい すばらしい tuyệt vời, lộng lẫy, xuất sắc
- 全て すべて tất cả, toàn bộ
- 滑る すべる trượt, lướt, trượt băng, trượt tuyết
- 住まい すまい nơi ở, chỗ ở, địa chỉ
- 済ます すます làm xong, kết thúc
- 済ませる すませる hoàn thành, làm xong
- 済まない すまない không thể tha thứ
- 隅 すみ góc, xó, chỗ khuất
- 炭 すみ than củi
- 墨 すみ mực tàu, thỏi mực
- 済みません すみません xin lỗi, xin phép
- 速やか すみやか nhanh chóng, mau lẹ
- 済む すむ xong, kết thúc; giải quyết được
- 澄む すむ trong, trong suốt
- 相撲 すもう sumo, đấu vật sumo
- 掏摸 すり kẻ móc túi
- 為る する làm, thực hiện
- 刷る する in
- 擦る する chà, xát, quẹt, giũa
- 鋭い するどい sắc, nhọn
- 擦れ擦れ すれすれ sát sạt, suýt chạm
- 座る すわる ngồi, ngồi xuống
- 寸法 すんぽう kích thước, số đo
- 素 す bản chất, cảm xúc thật, con người thật
- 推移 すいい sự chuyển biến, diễn biến
- 水位 すいい mực nước
- 水域 すいいき vùng nước, thủy vực
- 水温 すいおん nhiệt độ nước
- 水銀 すいぎん thuỷ ngân
- 推計 すいけい sự ước tính
- 水系 すいけい hệ thống sông ngòi, hệ thủy văn
- 水源 すいげん nguồn sông, đầu nguồn
- 水彩画 すいさいが tranh màu nước
- 水産業 すいさんぎょう ngành thủy sản
- 水産庁 すいさんちょう Cục Thủy sản
- 水産物 すいさんぶつ thủy sản, hải sản
- 水死 すいし chết đuối
- 水質 すいしつ chất lượng nước
- 推奨 すいしょう sự giới thiệu, đề cử, khuyến nghị
- 推奨環境 すいしょうかんきょう cấu hình đề nghị
- 水深 すいしん độ sâu của nước
- 衰弱 すいじゃく sự suy nhược
- 水上 すいじょう trên mặt nước, dưới nước
- 瑞西 スイス Thuỵ Sĩ
- 水槽 すいそう bể nước
- 衰退 すいたい sự suy thoái, sa sút
- 水稲 すいとう lúa nước
- 水道水 すいどうすい nước máy
- 炊飯器 すいはんき nồi cơm điện