Nghĩa tiếng Việt
- đùidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- thighdanh từJMdict
Cách dùng
"Đùi" (もも): 「太腿」 — bắp đùi; 「腿の筋肉」 — cơ đùi; 「鶏もも肉」 — thịt đùi gà. Thường viết もも.
Ví dụ
-
走りすぎて腿が痛い。
Chạy nhiều quá nên đau đùi.
-
鶏もも肉で唐揚げを作る。
Làm gà rán bằng thịt đùi gà.