TanroDictionary Sổ từ

良く よく

LƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tốt, giỏi, khéotrạng từ
  2. thường xuyên, haytrạng từ
  3. may mà, cảm ơn vì đã...trạng từ
  4. sao mà dám...trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. nicely; properly; well; skillfully; skilfullytrạng từ
  2. frequently; oftentrạng từ
  3. I'm glad that you ...; thank you for ...trạng từ
  4. (you have) quite the nerve to; I don't know how you can ...trạng từ

Cách dùng

Thường viết よく: (1) "tốt, kỹ": 「よく見る」; (2) "thường xuyên": 「よく行く」; (3) khen/mỉa: 「よく来たね」 — đến được giỏi quá; 「よくそんなことが言えるね」 — sao dám nói vậy.

Ví dụ

  1. この店にはよく来ます。

    Tôi hay đến quán này.

  2. よく頑張ったね。

    Con đã cố gắng giỏi lắm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép