良
Chữ Hán 良 LƯƠNG
- Âm On
- リョウ
- Âm Kun
- よ.い、-よ.い、い.い、-い.い
- Nghĩa (Anh)
- good; pleasing; skilled
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 良 39 từ
- 良りょうtốt
- 良いよいtốt, hay, đẹp, dễ chịu
- 不良ふりょうkém, xấu, hỏng, lỗi
- 改良かいりょうsự cải tiến, cải thiện
- 良好りょうこうtốt, tốt đẹp, khả quan
- 良心りょうしんlương tâm
- 仲良くなかよくhòa thuận, thân thiện, êm ấm, vui vẻ
- 仲良しなかよしbạn thân, tình bạn thân thiết
- 運良くうんよくmay mắn thay
- 良し悪しよしあしtốt xấu, phải trái
- 優良ゆうりょうưu tú, tốt
- 奈良ならNara
- 最良さいりょうtốt nhất; lý tưởng
- 良きよきđiều tốt
- 良くよくtốt, giỏi, khéo
- 良さよさđiểm tốt, ưu điểm
- 良識りょうしきlương tri, óc phán đoán đúng đắn
- 良質りょうしつchất lượng tốt
- と良いといいmong là..., ước gì..., giá mà... thì tốt
- 不良品ふりょうひんhàng lỗi, hàng kém chất lượng
- 良いねいいねhay đấy, tốt đấy
- 公序良俗こうじょりょうぞくtrật tự công cộng và thuần phong mỹ tục
- 良かったらよかったらnếu bạn muốn, nếu được thì
- どうでも良いどうでもいいkhông quan trọng, vặt vãnh
- 善良ぜんりょうlương thiện, tốt bụng
- 良俗りょうぞくthuần phong mỹ tục
- 良品りょうひんhàng tốt, hàng chất lượng
- 良妻りょうさいngười vợ hiền
- 良性りょうせいlành tính
- 良書りょうしょsách hay
- 良知りょうちtrực giác, lương tri
- 選良せんりょうnghị sĩ
- 野良のらđồng ruộng
- 良心的りょうしんてきcó lương tâm, phải chăng, trung thực
- 野良犬のらいぬchó hoang
- 野良猫のらねこmèo hoang
- 体調不良たいちょうふりょうsức khỏe kém, không khỏe
- 良く良くよくよくkỹ lưỡng, cẩn thận
- 小気味良いこきみよいkhoái chí, hả dạ, nhanh nhẹn, sắc sảo