TanroDictionary Sổ từ

艶 つや

DIỄM

Nhật Thông dụng
0

艶 (つや) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: độ bóng, nước bóng; sự mượt mà (giọng nói); sự tươi trẻ (làn da); sức hấp dẫn, nét duyên, sắc thái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. độ bóng, nước bóngdanh từ
  2. sự mượt mà (giọng nói); sự tươi trẻ (làn da)danh từ
  3. sức hấp dẫn, nét duyên, sắc tháidanh từ
  4. chuyện tình ái; sự gợi cảmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. gloss; luster; lustre; shine; sheen; polishdanh từJMdict
  2. mellowness (of a voice); youthfulness (e.g. of skin)danh từJMdict
  3. interest; appeal; charm; color; colour; feelingdanh từJMdict
  4. romance; love; sexinessdanh từJMdict
  5. gloss, lustre (UK)/luster (US)danh từWiktionary

Cách dùng

"Độ bóng; vẻ mượt mà, quyến rũ" (つや): 「艶がある髪」 — tóc bóng mượt; 「肌の艶」 — làn da tươi sáng; 「艶のある声」 — giọng nói ngọt ngào. 「艶っぽい」 — gợi cảm. 「艶消し」 — mờ (không bóng).

Ví dụ

  1. このシャンプーで髪に艶が出た。

    Dùng dầu gội này tóc trở nên bóng mượt.

  2. 彼女は艶のある声で歌った。

    Cô ấy hát bằng giọng ngọt ngào quyến rũ.

Cách đọc khác của 「艶」

艶

えん

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ な · danh từ quyến rũ, gợi cảm, diễm lệ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ な · danh từ charming; fascinating; voluptuous JMdict
  2. tính từ い charming Wiktionary
  3. danh từ charm Wiktionary
  4. affix charming, voluptuous Wiktionary
  5. affix love affair, romance Wiktionary
  6. affix gloss, luster Wiktionary

Chữ Hán trong từ

艶
DIỄM On: エン Kun: つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めく、なま.めく glossy; luster; glaze; polish; charm; colorful; captivating 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

艶

あで

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い beautiful, charming, elegant Wiktionary
  2. danh từ beauty, charm, elegance Wiktionary

Chữ Hán trong từ

艶
DIỄM On: エン Kun: つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めく、なま.めく glossy; luster; glaze; polish; charm; colorful; captivating 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗