艶
つや
DIỄM
艶 (つや) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: độ bóng, nước bóng; sự mượt mà (giọng nói); sự tươi trẻ (làn da); sức hấp dẫn, nét duyên, sắc thái.
Nghĩa tiếng Việt
- độ bóng, nước bóngdanh từ
- sự mượt mà (giọng nói); sự tươi trẻ (làn da)danh từ
- sức hấp dẫn, nét duyên, sắc tháidanh từ
- chuyện tình ái; sự gợi cảmdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- gloss; luster; lustre; shine; sheen; polishdanh từJMdict
- mellowness (of a voice); youthfulness (e.g. of skin)danh từJMdict
- interest; appeal; charm; color; colour; feelingdanh từJMdict
- romance; love; sexinessdanh từJMdict
- gloss, lustre (UK)/luster (US)danh từWiktionary
Cách dùng
"Độ bóng; vẻ mượt mà, quyến rũ" (つや): 「艶がある髪」 — tóc bóng mượt; 「肌の艶」 — làn da tươi sáng; 「艶のある声」 — giọng nói ngọt ngào. 「艶っぽい」 — gợi cảm. 「艶消し」 — mờ (không bóng).
Ví dụ
-
このシャンプーで髪に艶が出た。
Dùng dầu gội này tóc trở nên bóng mượt.
-
彼女は艶のある声で歌った。
Cô ấy hát bằng giọng ngọt ngào quyến rũ.
Cách đọc khác của 「艶」
艶
えん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DIỄM
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ な · danh từ quyến rũ, gợi cảm, diễm lệ
Nghĩa tiếng Anh
-
tính từ な · danh từ charming; fascinating; voluptuous
JMdict
-
tính từ い charming
Wiktionary
-
danh từ charm
Wiktionary
-
affix charming, voluptuous
Wiktionary
-
affix love affair, romance
Wiktionary
-
affix gloss, luster
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
艶
DIỄM
On: エン
Kun: つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めく、なま.めく
glossy; luster; glaze; polish; charm; colorful; captivating
19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
艶
あで
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DIỄM
Nghĩa tiếng Anh
-
tính từ い beautiful, charming, elegant
Wiktionary
-
danh từ beauty, charm, elegance
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
艶
DIỄM
On: エン
Kun: つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めく、なま.めく
glossy; luster; glaze; polish; charm; colorful; captivating
19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗