TanroDictionary Sổ từ

葺く ふく

TẬP

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lợp (mái)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to roof (a house with some material); to thatch; to shingle; to tileđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to make (a roof); to thatch, to tile, to shingle, to slate, etc.động từ

Cách dùng

"Lợp (mái nhà)": 「屋根を瓦で葺く」 — lợp mái bằng ngói; 「茅葺き屋根」 — mái tranh.

Ví dụ

  1. 古い家の屋根を瓦で葺き替えた。

    Chúng tôi lợp lại mái nhà cũ bằng ngói.

  2. 白川郷には茅葺きの家が並ぶ。

    Ở Shirakawa-go có những ngôi nhà mái tranh nối tiếp.

  3. 屋根を葺く

    to make a roof

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép