TanroDictionary Sổ từ

袋 ふくろ

ĐẠI

Nhật Thông dụng
0

袋 (ふくろ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: túi, bao; màng múi cam (quýt); ngõ cụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. túi, baodanh từ
  2. màng múi cam (quýt)danh từ
  3. ngõ cụtdanh từ
  4. dải đất bao quanh bởi nướcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bag; sack; pouchdanh từJMdict
  2. skin of an orange (and other like fruits)danh từJMdict
  3. dead enddanh từJMdict
  4. plot of land surrounded by waterdanh từJMdict
  5. a bag; a sack; a pouchdanh từWiktionary
  6. a segment in a fruit such as an orangedanh từWiktionary
  7. an organ whose form is like that of a bagdanh từWiktionary

Cách dùng

"Túi, bao" (ふくろ): 「袋に入れる」 — cho vào túi; 「レジ袋」 — túi ni lông siêu thị; 「紙袋」 — túi giấy; 「袋小路」 — ngõ cụt. Đi sau âm khác đọc ぶくろ. Khác かばん (cặp, túi xách).

Ví dụ

  1. レジ袋はご利用ですか。

    Quý khách có cần túi ni lông không?

  2. ごみを袋に入れて出してください。

    Hãy cho rác vào túi rồi đem ra.

  3. その女の子はお菓子の袋に手を突っ込んでいた

    That girl had been going into the bag of candy and taking them

  4. 私たちで1袋のクッキーを分けた

    The cookies were split for our bag

Cách đọc khác của 「袋」

袋

たい

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố · trợ số từ đơn vị đếm đồ trong túi

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố · trợ số từ counter for things inside a bag JMdict

Chữ Hán trong từ

袋
ĐẠI On: タイ、ダイ Kun: ふくろ sack; bag; pouch 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗