TanroDictionary Sổ từ

装着 そうちゃく

TRANG TRƯỚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự lắp đặt, trang bị, đeo vàodanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. equipping; installing; fitting; mounting; putting ondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. mounting, equipping, wearingdanh từ

Cách dùng

"Lắp, đeo, trang bị": 「シートベルトを装着する」 — thắt dây an toàn; 「マスクの装着」 — đeo khẩu trang; 「チェーンを装着する」 — lắp xích chống trượt. Văn hướng dẫn, kỹ thuật.

Ví dụ

  1. 車に乗ったらシートベルトを装着してください。

    Lên xe xin hãy thắt dây an toàn.

  2. 冬はタイヤにチェーンを装着する必要がある。

    Mùa đông cần lắp xích vào lốp xe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「装着」

装着

そうちゃくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to mount, equip, wear

Chữ Hán trong từ

装
TRANG On: ソウ、ショウ Kun: よそお.う、よそお.い attire; dress; pretend; disguise; profess 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
着
KHÁN On: チャク、ジャク Kun: き.る、き.せる、つ.く、つ.ける don; arrive; wear; counter for suits of clothing 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗