着
Chữ Hán 着 KHÁN
- Âm On
- チャク、ジャク
- Âm Kun
- き.る、き.せる、つ.く、つ.ける
- Nghĩa (Anh)
- don; arrive; wear; counter for suits of clothing
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 着 40 từ
- 着ちゃくđến, đến nơi
- 上着うわぎáo khoác
- 下着したぎđồ lót, quần áo lót
- 付着ふちゃくsự bám dính, kết dính
- 先着せんちゃくsự đến trước
- 到着とうちゃくsự đến nơi
- 厚着あつぎmặc nhiều lớp áo, mặc ấm
- 執着しゅうちゃくsự bám víu, cố chấp, ám ảnh, lưu luyến
- 定着ていちゃくsự bám chặt, ổn định
- 必着ひっちゃくphải đến nơi
- 愛着あいちゃくsự gắn bó, yêu mến, quyến luyến
- 横着おうちゃくsự lười biếng, trốn việc, làm ẩu
- 水着みずぎáo tắm, đồ bơi
- 癒着ゆちゃくsự dính, kết dính
- 発着はっちゃくsự đến và đi
- 着々ちゃくちゃくđều đặn, vững chắc
- 着くつくđến, tới nơi
- 着るきるmặc
- 着実ちゃくじつvững chắc, đều đặn, chắc chắn
- 着席ちゃくせきsự ngồi vào chỗ
- 着手ちゃくしゅsự bắt tay vào, bắt đầu, khởi công
- 着物きものkimono
- 着色ちゃくしょくsự tô màu, chất tạo màu
- 着陸ちゃくりくsự hạ cánh
- 粘着ねんちゃくsự dính, bám dính
- 肌着はだぎđồ lót
- 薄着うすぎmặc phong phanh
- 不時着ふじちゃくhạ cánh khẩn cấp, hạ cánh bắt buộc
- 普段着ふだんぎquần áo thường ngày
- 着せるきせるmặc cho ai
- 着替えきがえsự thay quần áo, bộ quần áo để thay
- 着飾るきかざるăn diện
- 終着駅しゅうちゃくえきga cuối
- 着替えるきがえるthay quần áo
- 落ち着きおちつきsự điềm tĩnh, bình tĩnh
- 落ち着くおちつくbình tĩnh lại, thư giãn
- 一着いっちゃくvề nhất
- 古着ふるぎquần áo cũ, đồ si
- 密着みっちゃくsự dính chặt, bám sát
- 接着せっちゃくsự dính kết, dán, gắn kết