装
Chữ Hán 装 TRANG
- Âm On
- ソウ、ショウ
- Âm Kun
- よそお.う、よそお.い
- Nghĩa (Anh)
- attire; dress; pretend; disguise; profess
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 装 36 từ
- 偽装ぎそうsự ngụy trang
- 包装ほうそうsự đóng gói, gói bọc, bao bì
- 服装ふくそうtrang phục, quần áo
- 正装せいそうlễ phục, trang phục chỉnh tề
- 武装ぶそうvũ trang
- 舗装ほそうsự lát đường, rải nhựa, mặt đường
- 衣装いしょうy phục, trang phục, phục trang
- 装うよそおうăn mặc, trang điểm, trang trí
- 装置そうちthiết bị, máy móc
- 装飾そうしょくsự trang trí, đồ trang trí
- 内装ないそうnội thất, trang trí nội thất, bọc nệm
- 塗装とそうsự sơn phủ
- 改装かいそうsự sửa sang, tân trang, cải tạo
- 新装しんそうsự trang trí lại, tân trang, sửa sang
- 装いよそおいtrang phục, cách ăn mặc, trang điểm, vẻ bề ngoài
- 装丁そうていsự đóng sách
- 装備そうびtrang bị, thiết bị
- 装甲そうこうlớp giáp, bọc thép
- 装着そうちゃくsự lắp đặt, trang bị, đeo vào
- 核武装かくぶそうvũ trang hạt nhân
- 仮装かそうsự hóa trang, cải trang
- 和装わそうtrang phục Nhật, mặc kimono
- 変装へんそうsự cải trang, hóa trang
- 外装がいそうbề ngoài, bao bì, lớp vỏ ngoài
- 女装じょそうtrang phục nữ, sự giả gái
- 洋装ようそうâu phục, đóng sách kiểu phương Tây
- 特装とくそうtrang bị đặc biệt, tùy biến
- 男装だんそうsự cải nam trang, trang phục nam
- 表装ひょうそうsự bồi tranh, đóng bìa sách
- 装具そうぐtrang bị, phụ kiện
- 装束しょうぞくtrang phục, y phục
- 軽装けいそうtrang phục nhẹ nhàng
- 白装束しろしょうぞくy phục trắng
- 装身具そうしんぐđồ trang sức, phụ kiện
- 安全装置あんぜんそうちthiết bị an toàn
- 舞台装置ぶたいそうちdàn cảnh sân khấu