TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 象 – con voi

象 ぞう

TƯỢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con voidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. elephant (Elephantidae spp.)danh từ
  2. elephantdanh từ

Cách dùng

"Con voi" (ぞう): 「象の鼻」 — vòi voi; 「アフリカ象」 — voi châu Phi. Lưu ý đọc là ぞう; cùng chữ với 象(しょう) trong 現象, 印象.

Ví dụ

  1. 動物園で象に餌をあげた。

    Tôi cho voi ăn ở sở thú.

  2. 象は鼻が長い。

    Voi có vòi dài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「象」

象

しょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ hình tượng, hình dáng, hiện tượng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ form; shape; figure; appearance; phenomenon
  2. danh từ likeness, appearance

Chữ Hán trong từ

象
TƯỢNG On: ショウ、ゾウ Kun: かたど.る elephant; pattern after; imitate; image; shape; sign (of the times) 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

象

きさ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) con voi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ elephant

Cách dùng

"Con voi" (ぞう; cách đọc cổ きさ): 「象の鼻」 — vòi voi; 「アフリカ象」 — voi châu Phi. Kanji còn có nghĩa "hình tượng" (しょう): 印象, 現象, 対象.

Từ gần nghĩa: ゾウ

Ví dụ

  • 動物園で象に餌をやった。Tôi cho voi ăn ở sở thú.
  • 象は鼻が長い。Voi có cái vòi dài.
  • 象 [...] 岐佐 [...] 獣名、似水牛、大耳、長鼻、眼細、牙長者也Elephant, … kisa a kind of beast, looks like water buffalo, having big ears, long nose, small eyes and long teeth
  • それより西を行ケば、虎狼ひと山さワぐ所有り。キサ出デてその山をこしつ。When he went west from there, there was a place where tigers and monkeys clamoured on a mountain. Elephants had set out and crossed that mountain

Chữ Hán trong từ

象
TƯỢNG On: ショウ、ゾウ Kun: かたど.る elephant; pattern after; imitate; image; shape; sign (of the times) 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗