象
Chữ Hán 象 TƯỢNG
- Âm On
- ショウ、ゾウ
- Âm Kun
- かたど.る
- Nghĩa (Anh)
- elephant; pattern after; imitate; image; shape; sign (of the times)
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 象 29 từ
象ぞうcon voi
- 印象いんしょうấn tượng
- 対象たいしょうđối tượng; phạm vi
- 気象きしょうthời tiết, khí tượng
- 現象げんしょうhiện tượng
- 象徴しょうちょうbiểu tượng, tượng trưng
- 抽象的ちゅうしょうてきtrừu tượng
- 事象じしょうhiện tượng; sự kiện
- 具象ぐしょうsự cụ thể, cụ tượng
- 抽象ちゅうしょうsự trừu tượng
- 象牙ぞうげngà voi
- 印象的いんしょうてきấn tượng, đáng nhớ
- 対象外たいしょうがいngoài phạm vi, không thuộc đối tượng
- 気象台きしょうだいđài khí tượng
- 気象庁きしょうちょうCục Khí tượng Nhật Bản
- 象徴的しょうちょうてきmang tính biểu tượng
- 印象付けるいんしょうづけるgây ấn tượng
- 気象予報士きしょうよほうしchuyên viên dự báo thời tiết
- 管区気象台かんくきしょうだいđài khí tượng khu vực
- 形象けいしょうhình dạng, hình tượng
- 心象しんしょうhình ảnh trong tâm trí, ấn tượng
- 表象ひょうしょうbiểu tượng, tượng trưng
- 象嵌ぞうがんsự khảm, dát
- 印象派いんしょうはtrường phái ấn tượng
- 抽象化ちゅうしょうかsự trừu tượng hóa
- 抽象論ちゅうしょうろんlập luận trừu tượng
- 気象学きしょうがくkhí tượng học
- 第一印象だいいちいんしょうấn tượng đầu tiên
- 海洋気象台かいようきしょうだいđài khí tượng hải dương