TanroDictionary Sổ từ

贈答 ぞうとう

TẶNG ĐÁP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trao đổi quà tặngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. exchange of presentsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. gifting and receiving (presents, etc.)danh từ

Cách dùng

"Tặng quà qua lại": 「贈答品」 — quà biếu; 「贈答用」 — dùng để biếu tặng. Gắn với tập quán お中元・お歳暮.

Ví dụ

  1. 贈答用に包装してください。

    Hãy gói lại giúp tôi để biếu tặng.

  2. お歳暮は日本の贈答文化の一つだ。

    Oseibo là một nét văn hóa biếu quà của Nhật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「贈答」

贈答

ぞうとうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to gift and receive (presents, etc.)

Chữ Hán trong từ

贈
TẶNG On: ゾウ、ソウ Kun: おく.る presents; send; give to; award to; confer on; presenting something 18 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
答
ĐÁP On: トウ Kun: こた.える、こた.え solution; answer 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗