答
Chữ Hán 答 ĐÁP
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- こた.える、こた.え
- Nghĩa (Anh)
- solution; answer
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 答 21 từ
- 問答もんどうvấn đáp, đối thoại
- 回答かいとうcâu trả lời, hồi đáp
- 応答おうとうsự trả lời, đáp lại, phản hồi
- 答えこたえcâu trả lời, lời đáp
- 答弁とうべんsự trả lời, giải trình
- 答案とうあんbài thi, giấy làm bài
- 答申とうしんbáo cáo trả lời
- 解答かいとうđáp án, lời giải
- 返答へんとうsự trả lời, hồi đáp
- 口答えくちごたえsự cãi lại, nói lại
- 押し問答おしもんどうcãi qua cãi lại, đôi co
- 贈答ぞうとうtrao đổi quà tặng
- 加答児カタルviêm chảy
- 答えるこたえるtrả lời, đáp
- 即答そくとうsự trả lời ngay
- 正答せいとうcâu trả lời đúng
- 答礼とうれいsự đáp lễ
- 答辞とうじlời đáp từ
- 禅問答ぜんもんどうthiền vấn đáp, công án
- 受け答えうけこたえsự đối đáp, trả lời
- 自問自答じもんじとうtự hỏi tự trả lời, độc thoại