Nghĩa tiếng Việt
- trả lại, đặt lại chỗ cũđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- lật lại, lật ngượcđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- trả, đáp trả, trả đũađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- đáp lại, cãi lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- (làm gì) lại (nói lại, ném lại)hậu tố · động từ nhóm 1
- làm lại, làm đi làm lạihậu tố · động từ nhóm 1
Nghĩa tiếng Anh
- to return (something); to restore; to put backđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to turn over; to turn upside down; to overturnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to pay back; to retaliate; to reciprocateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to respond (with); to retort; to reply; to say backđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to do ... back (e.g. speak back, throw back)hậu tố · động từ nhóm 1
- to do ... again; to do ... repeatedlyhậu tố · động từ nhóm 1
- to return (something); to give backđộng từ
- to return (something) to a previous state; to restoređộng từ
Ví dụ
-
私のディスクを返してください
Trả lại đĩa cho tôi.
-
貸した本を返して。
Give me back the book I lent you.
-
挨拶を返す
to return a greeting
-
メールに返す
to reply to a text
-
返す言葉が見つからない。
I don't know what to say (in response to that).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép