TanroDictionary Sổ từ

返す かえす

PHẢN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trả lại, đặt lại chỗ cũđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. lật lại, lật ngượcđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. trả, đáp trả, trả đũađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. đáp lại, cãi lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. (làm gì) lại (nói lại, ném lại)hậu tố · động từ nhóm 1
  6. làm lại, làm đi làm lạihậu tố · động từ nhóm 1

Nghĩa tiếng Anh

  1. to return (something); to restore; to put backđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to turn over; to turn upside down; to overturnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to pay back; to retaliate; to reciprocateđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to respond (with); to retort; to reply; to say backđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to do ... back (e.g. speak back, throw back)hậu tố · động từ nhóm 1
  6. to do ... again; to do ... repeatedlyhậu tố · động từ nhóm 1
  7. to return (something); to give backđộng từ
  8. to return (something) to a previous state; to restoređộng từ

Ví dụ

  1. 私のディスクを返してください

    Trả lại đĩa cho tôi.

  2. 貸した本を返して。

    Give me back the book I lent you.

  3. 挨拶を返す

    to return a greeting

  4. メールに返す

    to reply to a text

  5. 返す言葉が見つからない。

    I don't know what to say (in response to that).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép