返
Chữ Hán 返 PHẢN
- Âm On
- ヘン
- Âm Kun
- かえ.す、-かえ.す、かえ.る、-かえ.る
- Nghĩa (Anh)
- return; answer; fade; repay
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 返 40 từ
- 返すかえすtrả lại, đặt lại chỗ cũ
- 返るかえるtrở về, quay lại
- 返上へんじょうsự trả lại, từ bỏ
- 返事へんじlời đáp, sự trả lời
- 返信へんしんthư trả lời, hồi âm
- 返却へんきゃくsự trả lại, hoàn trả
- 返済へんさいsự trả nợ, hoàn trả
- 返答へんとうsự trả lời, hồi đáp
- 返還へんかんsự trả lại, hoàn trả
- 寝返りねがえりtrở mình khi ngủ
- 寝返るねがえるtrở mặt, phản bội
- 恩返しおんがえしsự báo ơn, đền ơn
- 裏返しうらがえしlộn trái, lộn ngược
- 裏返すうらがえすlộn trái, lật ngược
- 取り返すとりかえすlấy lại, giành lại, bù lại
- 引き返すひきかえすquay lại, trở lại, quay về
- 折り返しおりかえしngay lập tức
- 折り返すおりかえすgấp lại, xắn lên
- 振り返るふりかえるngoảnh lại, quay đầu
- 生き返るいきかえるsống lại, hồi tỉnh
- 繰り返すくりかえすlặp lại, làm lại
- 言い返すいいかえすcãi lại, đáp trả
- 返品へんぴんhàng trả lại, sự trả hàng
- 返送へんそうsự gửi trả lại
- 返金へんきんsự hoàn tiền
- お返しおかえしquà đáp lễ, sự đền đáp
- 若返りわかがえりsự trẻ hóa, cải lão hoàn đồng
- 見返りみかえりsự đền đáp, cái đổi lại
- 巻き返しまきかえしsự lội ngược dòng, gỡ lại
- 繰り返しくりかえしsự lặp lại, điệp khúc, chu kỳ
- 返り咲きかえりざきsự trở lại, phục hồi chức vị
- ひっくり返るひっくりかえるbị lật, đảo ngược, lật úp
- 返書へんしょthư trả lời
- 返礼へんれいquà đáp lễ, sự đáp lễ
- 返納へんのうsự hoàn trả
- 仕返ししかえしsự trả đũa, trả thù
- 宙返りちゅうがえりlộn nhào, nhào lộn vòng
- 若返るわかがえるtrẻ lại, cảm thấy trẻ lại
- 見返しみかえしtờ lót bìa sách
- 見返すみかえすnhìn lại, nhìn trả