TanroDictionary Sổ từ

逃げる にげる

ĐÀO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chạy trốn, bỏ chạy, thoát khỏi, trốn thoát, bỏ (vợ/chồng), ẩn nấpđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. né tránh (câu hỏi, trách nhiệm), lẩn tránh, thoái thácđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. giữ vững vị trí dẫn đầu đến đíchđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  4. thoát ra (nhiệt, khí), bay mất (mùi), mất (vị)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  5. không giữ được tư thế chuẩnđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to run away; to flee; to get away (e.g. from danger); to escape; to break out; to leave (e.g. one's spouse); to take coverđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to avoid (a question, responsibility, etc.); to evade; to dodge; to shirk; to back awayđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. to win without being overtaken; to hold off the other contenders (until the finish); to keep the lead (and win)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  4. to escape (of heat, a gas, etc.); to leak out (e.g. of a scent); to be lost (e.g. of flavor)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  5. to fail to hold an ideal postuređộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  6. to escape; to run away; to get away (so to not get caught)động từ
  7. to escape (from a dangerous or bad situation)động từ
  8. to avoid, to stay away fromđộng từ

Cách dùng

"Chạy trốn; né tránh": 「犯人が逃げる」 — hung thủ chạy trốn; 「責任から逃げる」 — trốn tránh trách nhiệm; 「逃げ切る」 — giữ vững dẫn đầu đến cùng; 「熱が逃げる」 — nhiệt thoát ra. Khác 逃がす (thả, để xổng).

Ví dụ

  1. 泥棒は窓から逃げた。

    Tên trộm đã chạy trốn qua cửa sổ.

  2. 問題から逃げてはいけない。

    Không được trốn tránh vấn đề.

  3. みお 逃げて…!

    Mio, run…!

  4. 籠から小鳥が逃げる

    the bird escapes from the cage

  5. 役員を逃げる

    to stay away from the officials

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép