Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「に」
389 từ thông dụng (đọc là “ni…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 肉 にく da thịt
- 荷 に hành lý, hàng hoá, hàng chở
- 二 に hai, số 2
- 似合い にあい xứng đôi, hợp, phù hợp
- 似合う にあう hợp, xứng, giống
- 兄さん にいさん anh trai
- 煮える にえる được nấu chín, sôi
- 匂い におい mùi, hương
- 匂う におう tỏa hương, thơm
- 二階 にかい tầng hai, trên lầu
- 似通う にかよう giống nhau
- 苦い にがい đắng
- 似顔絵 にがおえ tranh chân dung, ký họa khuôn mặt
- 逃がす にがす thả ra, buông ra, giải thoát
- 苦手 にがて kém, yếu, không giỏi
- 苦味 にがみ vị đắng
- 苦笑い にがわらい cười gượng, cười chua chát
- 面皰 にきび mụn trứng cá
- 賑やか にぎやか nhộn nhịp, đông đúc, sầm uất
- 握り締める にぎりしめる nắm chặt
- にぎり寿司 にぎりずし sushi nắm
- 握る にぎる nắm, cầm, siết chặt
- 賑わう にぎわう đông đúc, nhộn nhịp
- 難い にくい khó
- 肉眼 にくがん mắt thường
- 憎しみ にくしみ lòng căm ghét, hận thù
- 肉食 にくしょく sự ăn thịt
- 肉親 にくしん người ruột thịt
- 肉体 にくたい thể xác, cơ thể
- 憎む にくむ ghét, căm ghét
- 憎らしい にくらしい đáng ghét, đáng căm
- 逃げ足 にげあし sự bỏ chạy, chạy trốn
- 逃げ出す にげだす chạy trốn, bỏ chạy, tẩu thoát
- 逃げ道 にげみち lối thoát, đường thoát
- 逃げる にげる chạy trốn, bỏ chạy, thoát khỏi, trốn thoát, bỏ, ẩn nấp
- 煮込む にこむ ninh, hầm
- 和やか にこやか tươi cười, rạng rỡ, vui vẻ
- 濁す にごす làm đục
- 濁る にごる trở nên đục, vẩn đục
- 西 にし phía tây, hướng tây
-
虹 にじ cầu vồng
- 滲む にじむ thấm, loang
- 20 にじゅう hai mươi, 20
- 二重 にじゅう gấp đôi, hai lớp, kép
- 偽 にせ đồ giả, đồ nhái, hàng giả
- 偽物 にせもの hàng giả, đồ giả
- 似せる にせる bắt chước, làm giả
- 日時 にちじ ngày giờ
- 日常 にちじょう hằng ngày, thường ngày
- 日米 にちべい Nhật – Mỹ
- 日曜 にちよう Chủ nhật
- 日用品 にちようひん đồ dùng hằng ngày
- 日曜日 にちようび Chủ nhật
- 日課 にっか công việc hằng ngày, bài học hằng ngày
- 日刊 にっかん ấn phẩm hằng ngày, nhật báo
- 日韓 にっかん Nhật – Hàn
- 日記 にっき nhật ký
- 日給 にっきゅう lương ngày
- 日光 にっこう ánh nắng mặt trời
- 日光浴 にっこうよく sự tắm nắng
- 日誌 にっし nhật ký, sổ ghi chép
- 日食 にっしょく nhật thực
- 日数 にっすう số ngày
- 日中 にっちゅう ban ngày
- 日程 にってい lịch trình, chương trình nghị sự
- 煮詰める につめる đun cạn, cô đặc
- 荷造り にづくり sự đóng gói hàng
- 担う になう vác trên vai, gánh
- 二人前 ににんまえ phần cho hai người
- 荷札 にふだ nhãn hàng, thẻ hành lý
- 鈍い にぶい cùn
- 日本酒 にほんしゅ rượu sake Nhật
- にも関わらず にもかかわらず mặc dù, bất chấp
- 荷物 にもつ hành lý, đồ đạc, bưu kiện
- 入院 にゅういん sự nhập viện
- 入荷 にゅうか hàng về, nhập hàng
- 入学 にゅうがく sự nhập học
- 入金 にゅうきん tiền nhận được, khoản thu
- 入国 にゅうこく sự nhập cảnh
- 入札 にゅうさつ sự đấu thầu, bỏ thầu
- 入試 にゅうし kỳ thi tuyển sinh
- 入室 にゅうしつ vào phòng
- 入社 にゅうしゃ sự vào làm ở công ty
- 入手 にゅうしゅ sự có được, lấy được
- 入賞 にゅうしょう sự đoạt giải
- 乳児 にゅうじ trẻ sơ sinh, trẻ còn bú
- 入場 にゅうじょう sự vào cửa, vào hội trường
- 入場券 にゅうじょうけん vé vào cửa
- 入籍 にゅうせき đăng ký vào hộ tịch
- 入選 にゅうせん sự được chọn, lọt vào
- 入念 にゅうねん kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ
- 入門 にゅうもん sự nhập môn, bái sư
- 入浴 にゅうよく sự tắm
- 入力 にゅうりょく sự nhập liệu, đầu vào, gõ phím
- 女房 にょうぼう vợ
- 睨む にらむ lườm, trừng mắt
- 二流 にりゅう hạng hai, kém
- 似る にる giống, giống như; trông giống
- 煮る にる luộc, ninh, hầm, nấu
- 庭 にわ vườn, sân, sân trong
- 俄 にわか đột nhiên, bất ngờ, ngay lập tức
- 俄かに にわかに đột nhiên, bất ngờ
- 鶏 にわとり con gà
- 人 にん người
- 任意 にんい tuỳ ý, tự nguyện
- 認可 にんか sự phê chuẩn, cấp phép
- 人気 にんき sự được yêu thích, nổi tiếng
- 任期 にんき nhiệm kỳ
- 人形 にんぎょう búp bê, con rối
- 人間 にんげん con người, loài người
- 人間性 にんげんせい nhân tính, bản chất con người
- 認識 にんしき sự nhận thức, nhận biết, hiểu biết
- 妊娠 にんしん sự mang thai, thai nghén
- 人情 にんじょう tình người, lòng trắc ẩn
-
人参 にんじん cà rốt
- 人数 にんずう số người
- 人相 にんそう diện mạo, tướng mạo
- 忍耐 にんたい sự nhẫn nại, kiên trì, chịu đựng
- 人前 にんまえ suất
- 任務 にんむ nhiệm vụ, chức trách
- 任命 にんめい sự bổ nhiệm
- に当たっては にあたっては khi, về việc
- 新潟 にいがた Niigata
- 兄ちゃん にいちゃん anh trai
- 二院 にいん hai viện
- に於いて において tại, ở
- に於ける における ở, tại, về, đối với
- 二回 にかい hai lần
- 二階建て にかいだて nhà hai tầng
- に限って にかぎって riêng, chỉ, đúng lúc
- 尼加拉瓦 ニカラグア Nicaragua
- に関して にかんして liên quan đến, về
- 似顔 にがお chân dung; tranh biếm hoạ chân dung
- 2月 にがつ tháng Hai
- 二期 にき hai kỳ, hai nhiệm kỳ
- 握らす にぎらす cho nắm tay
- 握り にぎり sự nắm, cầm, cách cầm
- 肉声 にくせい giọng thật
- 肉体的 にくたいてき thể chất, thân thể
- 肉薄 にくはく áp sát, bám đuổi sát
- 肉まん にくまん bánh bao nhân thịt
- に加えて にくわえて thêm vào đó, ngoài ra
- 二宮 にぐう hai đền Ise
- 二軍 にぐん đội hai, đội dự bị
- 逃げ にげ sự chạy trốn, lẩn tránh
- 逃げ切る にげきる trốn thoát
- 二号 にごう số hai
- に際して にさいして nhân dịp, khi, vào lúc
- 二酸化炭素 にさんかたんそ khí cacbonic, CO2
- 二死 にし hai out