逃
Chữ Hán 逃 ĐÀO
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- に.げる、に.がす、のが.す、のが.れる
- Nghĩa (Anh)
- escape; flee; shirk; evade; set free
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 逃 24 từ
- 逃走とうそうsự đào tẩu, bỏ trốn, chạy trốn
- 逃避とうひsự trốn tránh, chạy trốn
- 見逃すみのがすbỏ lỡ, bỏ sót, không nhận ra
- 逃がすにがすthả ra, buông ra, giải thoát
- 逃げるにげるchạy trốn, bỏ chạy, thoát khỏi, trốn thoát, bỏ, ẩn nấp
- 逃げ足にげあしsự bỏ chạy, chạy trốn
- 逃げ道にげみちlối thoát, đường thoát
- 逃れるのがれるtrốn thoát, thoát khỏi
- 逃げ出すにげだすchạy trốn, bỏ chạy, tẩu thoát
- 逃げにげsự chạy trốn, lẩn tránh
- 逃亡とうぼうsự trốn thoát, đào tẩu, bỏ trốn
- 逃げ切るにげきるtrốn thoát
- 逃すのがすbỏ lỡ, để vuột mất
- 夜逃げよにげsự bỏ trốn trong đêm
- 見逃しみのがしsự bỏ qua, sót
- 逃げ場にげばnơi ẩn náu, lối thoát
- 逃げ腰にげごしsẵn sàng bỏ chạy, chực chuồn
- 逃避行とうひこうchuyến bỏ trốn, cuộc chạy trốn
- 持ち逃げもちにげsự cuỗm đi, ôm tiền bỏ trốn
- 言い逃れいいのがれlời thoái thác, viện cớ, lảng tránh
- 逃げ回るにげまわるchạy trốn khắp nơi
- 逃げ惑うにげまどうchạy tán loạn, chạy nháo nhác tìm đường thoát
- 逃げ込むにげこむchạy trốn vào, trốn thoát được
- 食い逃げくいにげăn quỵt, ăn rồi bỏ chạy không trả tiền