酸
Nghĩa tiếng Việt
- chữ Hán acid Wiktionary
TOAN
酸 (さん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: axit; vị chua.
"Axit; vị chua" (さん): 「酸に強い」 — chịu được axit; 「酸性」 — tính axit; 「酸味」 — vị chua. Thường gặp trong từ ghép hóa học: 塩酸, 硫酸, 酸素 (oxy). Tính từ vị chua thường dùng 酸っぱい.
この素材は酸に強い。
Vật liệu này chịu được axit.
胃酸が出すぎると胃が痛くなる。
Axit dạ dày tiết ra quá nhiều sẽ gây đau dạ dày.