酸
Chữ Hán 酸 TOAN
- Âm On
- サン
- Âm Kun
- す.い
- Nghĩa (Anh)
- acid; bitterness; sour; tart
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 酸 27 từ
- 酸さんaxit
- 炭酸たんさんaxit cacbonic
- 酸化さんかsự ôxy hoá
- 酸性さんせいtính axit
- 酸素さんそôxy
- 酸っぱいすっぱいchua
- 核酸かくさんaxit nucleic
- アミノ酸アミノさんaxit amin
- 一酸化炭素いっさんかたんそcacbon monoxit
- 二酸化炭素にさんかたんそkhí cacbonic, CO2
- 乳酸にゅうさんaxit lactic
- 塩酸えんさんaxit clohydric
- 尿酸にょうさんaxit uric
- 硝酸しょうさんaxit nitric
- 硫酸りゅうさんaxit sunfuric
- 辛酸しんさんcay đắng, gian khổ
- 酢酸さくさんaxit axetic
- 酸味さんみvị chua, độ chua
- 青酸せいさんaxit xyanhydric
- 乳酸菌にゅうさんきんvi khuẩn lactic
- 脂肪酸しぼうさんaxit béo
- 液体酸素えきたいさんそoxy lỏng
- 酸素吸入さんそきゅうにゅうthở oxy
- 青酸カリせいさんカリkali xyanua
- 亜硫酸ガスありゅうさんガスkhí sunfurơ, khí SO2
- 酸化防止剤さんかぼうしざいchất chống oxy hóa
- 水酸化ナトリウムすいさんかナトリウムnatri hydroxit