TanroDictionary Sổ từ

銃殺 じゅうさつ

SÚNG SÁT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xử bắndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. death by shootingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. shooting to death, execution by firing squaddanh từ

Cách dùng

"Bắn chết; xử bắn": 「銃殺刑」 — án tử hình xử bắn. Văn tin tức, lịch sử.

Ví dụ

  1. スパイは捕らえられて銃殺された。

    Gián điệp bị bắt và bị xử bắn.

  2. その国では銃殺刑が廃止された。

    Ở nước đó án xử bắn đã bị bãi bỏ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「銃殺」

銃殺

じゅうさつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to shoot dead, to execute by firing squad

Chữ Hán trong từ

銃
SÚNG On: ジュウ Kun: つつ gun; arms 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
殺
SÁT, SÁI, TÁT On: サツ、サイ、セツ Kun: ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める kill; murder; butcher; slice off; split; diminish; reduce; spoil 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗