殺
Chữ Hán 殺 SÁT, SÁI, TÁT
- Âm On
- サツ、サイ、セツ
- Âm Kun
- ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める
- Nghĩa (Anh)
- kill; murder; butcher; slice off; split; diminish; reduce; spoil
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 殺 40 từ
- 他殺たさつán giết người
- 暗殺あんさつvụ ám sát
- 殺すころすgiết, sát hại
- 殺人さつじんtội giết người; án mạng
- 殺到さっとうsự đổ xô đến; dồn dập
- 殺気さっきsát khí
- 相殺そうさいsự bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau
- 自殺じさつsự tự sát, tự tử
- 虐殺ぎゃくさつcuộc thảm sát, tàn sát
- 人殺しひとごろしvụ giết người, kẻ sát nhân
- 併殺へいさつloại kép
- 射殺しゃさつsự bắn chết
- 殺しころしvụ giết người; sự sát hại
- 殺傷さっしょうsự giết và làm bị thương; sát thương
- 殺害さつがいsự sát hại; giết người
- 殺意さついý định giết người
- 殺菌さっきんsự khử trùng, diệt khuẩn
- 殺虫剤さっちゅうざいthuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng
- 殺人事件さつじんじけんvụ án giết người
- 刺殺しさつsự đâm chết
- 圧殺あっさつđè chết
- 封殺ふうさつsự đàn áp, bịt miệng
- 必殺ひっさつchí mạng, đòn tất sát
- 忙殺ぼうさつbận tối mắt tối mũi, ngập đầu công việc
- 惨殺ざんさつsự thảm sát
- 抹殺まっさつsự loại bỏ, thủ tiêu, thanh trừng
- 挟殺きょうさつkẹp chạy giữa hai chốt
- 殺戮さつりくsự tàn sát
- 殺生せっしょうsự sát sinh
- 殺虫さっちゅうdiệt côn trùng, diệt sâu bọ
- 殺陣たてcảnh đánh kiếm, cảnh hành động
- 毒殺どくさつsự đầu độc chết
- 減殺げんさいsự giảm bớt, làm giảm
- 絞殺こうさつsự bóp cổ chết
- 銃殺じゅうさつsự xử bắn
- 黙殺もくさつsự lờ đi, phớt lờ, làm ngơ
- 三重殺さんじゅうさつloại ba người một lúc
- 殺し屋ころしやsát thủ chuyên nghiệp
- 殺風景さっぷうけいtẻ nhạt, hoang vắng
- 皆殺しみなごろしsự tàn sát, giết sạch