Nghĩa tiếng Việt
- nòng súngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- gun barreldanh từ
- barrel (metallic tube of a gun)danh từ
Cách dùng
"Nòng súng": 「銃身が長い」. Thuật ngữ vũ khí.
Ví dụ
-
このライフルは銃身が長い。
Khẩu súng trường này có nòng dài.
-
銃身を掃除した。
Đã lau nòng súng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép