身
Chữ Hán 身 THÂN, QUYÊN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- み
- Nghĩa (Anh)
- somebody; person; one's station in life
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 身 40 từ
- 身みthân thể, cơ thể
- 中身なかみđồ bên trong, ruột, nhân
- 全身ぜんしんtoàn thân
- 出身しゅっしんxuất thân, quê quán; tốt nghiệp từ
- 刺身さしみsashimi – cá, hải sản sống thái lát
- 半身はんしんnửa người, bán thân
- 受身うけみthế phòng thủ
- 変身へんしんsự biến hình, hoá thân
- 心身しんしんthể xác và tinh thần
- 独身どくしんđộc thân
- 自身じしんbản thân, chính mình
- 身体しんたいthân thể, cơ thể
- 身元みもとlai lịch, thân thế
- 身内みうちngười thân, gia đình
- 身分みぶんđịa vị, thân phận
- 身柄みがらthân thể, bản thân
- 身軽みがるnhanh nhẹn, nhẹ nhàng
- 身近みぢかgần gũi, quen thuộc
- 身長しんちょうchiều cao
- 上半身じょうはんしんnửa thân trên
- 下半身かはんしんnửa thân dưới, bộ phận sinh dục
- 身なりみなりcách ăn mặc, vẻ bề ngoài
- 身の上みのうえthân thế, hoàn cảnh
- 身寄りみよりngười thân
- 身投げみなげsự gieo mình
- 身振りみぶりcử chỉ, điệu bộ
- 身の回りみのまわりđồ dùng cá nhân, xung quanh mình, sinh hoạt hằng ngày, nhu …
- 一身いっしんbản thân, một thân mình
- 分身ぶんしんbản ngã khác, hóa thân, phân thân
- 前身ぜんしんtiền thân
- 単身たんしんmột mình, đơn thân, không có gia đình đi cùng
- 痩身そうしんthân hình mảnh mai
- 等身とうしんtỷ lệ cơ thể
- 終身しゅうしんsuốt đời, chung thân
- 身上しんじょうlý lịch, hoàn cảnh bản thân
- 身辺しんぺんbản thân, xung quanh mình
- 転身てんしんsự chuyển đổi
- 長身ちょうしんdáng người cao, vóc cao
- 出身地しゅっしんちquê quán, nơi sinh
- 出身者しゅっしんしゃcựu học sinh, người tốt nghiệp