鍔
つみはNghĩa tiếng Anh
- danh từ the guard at the end of the grip of a sword or polearm Wiktionary
Chữ Hán trong từ
鍔
NGẠC
鍔 (つば) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: chắn tay (kiếm); vành (mũ), lưỡi trai; vành (nồi), gờ.
"Cái chắn tay" (của kiếm Nhật); "vành mũ, lưỡi trai" (「つばの広い帽子」). Đọc つば.
つばの広い帽子で日差しを避けた。
Tôi đội mũ rộng vành để tránh nắng.
この刀の鍔は美しい細工が施されている。
Chắn tay của thanh kiếm này được chạm trổ đẹp.
Tçuba. ツバ (鍔・鐔) 刀 (Catana)の鍔, すなわち, 刀の柄(つか)に密着している, 銅やその他の金属製の円いある種の輪.
Tsuba - the guard of a katana; that is, a circular ring made of copper or other metal with a design stuck to the katana.
帽子の鍔
hat's brim