TanroDictionary Sổ từ

鍔 つば

NGẠC

Nhật
0

鍔 (つば) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: chắn tay (kiếm); vành (mũ), lưỡi trai; vành (nồi), gờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chắn tay (kiếm)danh từ
  2. vành (mũ), lưỡi traidanh từ
  3. vành (nồi), gờdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. guard (on a sword)danh từJMdict
  2. brim (of a hat); visor; peakdanh từJMdict
  3. brim (of a pot); flange; collardanh từJMdict
  4. the guard at the end of the grip of a sword or polearmdanh từWiktionary
  5. the brim or visor (of a hat, for example)danh từWiktionary
  6. the brim of a kettledanh từWiktionary

Cách dùng

"Cái chắn tay" (của kiếm Nhật); "vành mũ, lưỡi trai" (「つばの広い帽子」). Đọc つば.

Ví dụ

  1. つばの広い帽子で日差しを避けた。

    Tôi đội mũ rộng vành để tránh nắng.

  2. この刀の鍔は美しい細工が施されている。

    Chắn tay của thanh kiếm này được chạm trổ đẹp.

  3. Tçuba. ツバ (鍔・鐔) 刀 (Catana)の鍔, すなわち, 刀の柄(つか)に密着している, 銅やその他の金属製の円いある種の輪.

    Tsuba - the guard of a katana; that is, a circular ring made of copper or other metal with a design stuck to the katana.

  4. 帽子の鍔

    hat's brim

Cách đọc khác của 「鍔」

鍔

つみは

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the guard at the end of the grip of a sword or polearm Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鍔
NGẠC On: ガク Kun: つば sword guard; kettle brim 17 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗