TanroDictionary Sổ từ

閲覧 えつらん

DUYỆT LÃM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xem, đọc, tra cứu (tài liệu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. duyệt (web)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. inspection; reading; perusaldanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. browsing (the web)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. reading newspaper or other publicationdanh từ
  4. browsing a web pagedanh từ

Cách dùng

"Xem, đọc, tra cứu" (tài liệu, web): 「閲覧室」 — phòng đọc; 「閲覧履歴」 — lịch sử duyệt web; 「閲覧注意」 — cảnh báo nội dung nhạy cảm.

Ví dụ

  1. 図書館の閲覧室で資料を読んだ。

    Tôi đọc tài liệu ở phòng đọc thư viện.

  2. ブラウザの閲覧履歴を削除した。

    Tôi đã xóa lịch sử duyệt web của trình duyệt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「閲覧」

閲覧

えつらんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to read (printed matter)
  2. động từ to browse a web page

Ví dụ

  • ^さっそく本を置いて入口の新聞を閲覧する所まで出て行ったが、野々宮君がいない。I put my book down and rushed to place it at the entrance where people read newspapers, but Nonomiya wasn't there.

Chữ Hán trong từ

閲
DUYỆT, DUỢT, DƯỢT, HUỊCH, HUỴCH On: エツ Kun: けみ.する review; inspection; revision 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
覧
LÃM On: ラン Kun: み.る perusal; see 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗