TanroDictionary Sổ từ

除いて のぞいて

TRỪ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngoại trừcụm từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. except; savecụm từ

Cách dùng

"Ngoại trừ" (dạng て của 除く): 「〜を除いて」 — trừ ...; 「日曜日を除いて」 — trừ chủ nhật; 「一部を除いて」 — trừ một phần. Trang trọng hơn 以外.

Ví dụ

  1. 日曜日を除いて毎日営業しています。

    Chúng tôi mở cửa hằng ngày trừ chủ nhật.

  2. 彼を除いて全員が賛成した。

    Trừ anh ấy, tất cả đều đồng ý.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép