除
Chữ Hán 除 TRỪ
- Âm On
- ジョ、ジ
- Âm Kun
- のぞ.く、-よ.け
- Nghĩa (Anh)
- exclude; division (x/3); remove; abolish; cancel; except
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 除 27 từ
- 削除さくじょsự xoá bỏ; loại bỏ
- 掃除そうじsự quét dọn, dọn dẹp
- 排除はいじょsự loại trừ, loại bỏ
- 解除かいじょsự huỷ bỏ
- 除くのぞくloại bỏ, trừ khử
- 除外じょがいsự loại trừ, ngoại lệ
- 掃除機そうじきmáy hút bụi
- 取り除くとりのぞくloại bỏ, gỡ bỏ
- 免除めんじょsự miễn
- 控除こうじょsự khấu trừ
- 除去じょきょsự loại bỏ
- 除名じょめいsự xoá tên, khai trừ
- 除草じょそうsự nhổ cỏ, làm cỏ
- 除菌じょきんsự khử khuẩn, tiệt trùng
- 駆除くじょsự diệt trừ, loại bỏ
- 虫除けむしよけthuốc chống côn trùng
- 除いてのぞいてngoại trừ
- 切除せつじょsự cắt bỏ
- 防除ぼうじょsự phòng trừ
- 除夜じょやđêm giao thừa
- 除湿じょしつsự hút ẩm
- 除籍じょせきxóa tên
- 除隊じょたいxuất ngũ
- 除雪じょせつsự dọn tuyết
- 大掃除おおそうじtổng vệ sinh
- 除幕式じょまくしきlễ khánh thành, lễ khai mạc
- 基礎控除きそこうじょkhoản giảm trừ cơ bản