TanroDictionary Sổ từ

階 かい

GIAI

Nhật Thông dụng
0

階 (かい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tầng, lầu; cầu thang; bậc (địa tầng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. tầng, lầudanh từ · hậu tố
  2. cầu thangdanh từ
  3. bậc (địa tầng)danh từ · hậu tố
  4. đếm số tầng của toà nhàtrợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. storey; story; floordanh từ · hậu tốJMdict
  2. stairsdanh từJMdict
  3. stage (in chronostratigraphy)danh từ · hậu tốJMdict
  4. counter for storeys and floors of a buildingtrợ số từJMdict
  5. storey, story, floorchữ HánWiktionary
  6. step, stair, storeyaffixWiktionary
  7. class, rank, levelaffixWiktionary
  8. floors, storeys (of a building)trợ số từWiktionary

Cách dùng

"Tầng": trợ từ đếm 「一階」「三階」「何階」 (lưu ý いっかい, さんがい, なんがい); 「上の階」 — tầng trên; 「階段」 — cầu thang. Phân biệt với 層 (lớp, tầng lớp) và 回 (lần) cùng âm.

Ví dụ

  1. トイレは二階にあります。

    Nhà vệ sinh ở tầng hai.

  2. エレベーターで十階まで上がった。

    Tôi đi thang máy lên tầng mười.

  3. (私の)オフィスは五階にあります。

    (My) office is on the fifth floor.

Cách đọc khác của 「階」

階

きざはし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ bậc thang
  2. danh từ bậc thang trước sân khấu Noh

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ stairs JMdict
  2. danh từ stairs at the front of a noh stage JMdict

Chữ Hán trong từ

階
GIAI On: カイ Kun: きざはし storey; stair; counter for storeys of a building 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

階

はし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ stairs from a garden up to the house Wiktionary
  2. danh từ stair, ladder Wiktionary

Chữ Hán trong từ

階
GIAI On: カイ Kun: きざはし storey; stair; counter for storeys of a building 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗