階
Chữ Hán 階 GIAI
- Âm On
- カイ
- Âm Kun
- きざはし
- Nghĩa (Anh)
- storey; stair; counter for storeys of a building
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 階 14 từ
- 階かいtầng, lầu
- 二階にかいtầng hai, trên lầu
- 段階だんかいgiai đoạn, bước
- 階段かいだんcầu thang, bậc thang
- 階級かいきゅうgiai cấp
- 中産階級ちゅうさんかいきゅうtầng lớp trung lưu
- 一階いっかいtầng một, tầng trệt
- 階層かいそうtầng lớp, giai tầng, tầng, cấp bậc, phân cấp
- 現段階げんだんかいgiai đoạn hiện tại
- 二階建てにかいだてnhà hai tầng
- 階下かいかtầng dưới
- 音階おんかいthang âm
- 中二階ちゅうにかいgác lửng
- 階級闘争かいきゅうとうそうđấu tranh giai cấp