雛
ひなNghĩa tiếng Việt
- danh từ chim non, gà con
- danh từ búp bê hina (bày trong Lễ hội bé gái)
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ young bird; chick; fledgling JMdict
- danh từ hina doll; doll displayed during the Girls' Festival JMdict
- danh từ a type of small doll, typically standing upright in the Heian period, changing style to a seated posture in the Muromachi period Wiktionary
- danh từ short for 雛祭り (Hina matsuri) Wiktionary
- danh từ a chick, a young bird: see the reading hiyoko below Wiktionary
- tiền tố diminutive prefix, carrying favorable connotations such as a sense of cuteness Wiktionary
Cách dùng
"Chim non" (ひな): 「雛がかえる」 — chim non nở; 「雛鳥」. Còn là búp bê hina: 「雛人形」, 「雛祭り」 — Lễ hội bé gái (3/3). Hay viết ひな.
Từ trái nghĩa: 親鳥
Ví dụ
- 巣の中で雛が鳴いている。Chim non đang kêu trong tổ.
- 三月三日には雛人形を飾る。Vào ngày 3/3 người ta bày búp bê hina.
Chữ Hán trong từ
雛
SỒ
On: スウ、ス、ジュ
Kun: ひな、ひよこ
chick; squab; duckling; doll
18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 9
Học chữ này trên Kanjiyo ↗