TanroDictionary Sổ từ

離宮 りきゅう

LI CUNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. biệt cung, ly cungdanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. imperial villa; royal villa; detached palacedanh từ · hậu tố

Cách dùng

"Biệt cung, ly cung": cung điện phụ của hoàng gia: 「桂離宮」 — biệt cung Katsura; 「浜離宮」. Gặp trong du lịch, lịch sử.

Ví dụ

  1. 京都の桂離宮を見学した。

    Tôi đã tham quan biệt cung Katsura ở Kyoto.

  2. 浜離宮の庭園は都会のオアシスだ。

    Khu vườn biệt cung Hama là ốc đảo giữa đô thị.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép