宮
Chữ Hán 宮 CUNG
- Âm On
- キュウ、グウ、ク、クウ
- Âm Kun
- みや
- Nghĩa (Anh)
- Shinto shrine; constellations; palace; princess
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 宮 23 từ
- 二宮にぐうhai đền Ise
- 子宮しきゅうtử cung
- 宮中きゅうちゅうtrong cung, triều đình
- 宮廷きゅうていcung đình, triều đình
- 宮殿きゅうでんcung điện
- 東宮とうぐうthái tử
- 王宮おうきゅうcung điện, hoàng cung
- 神宮じんぐうđền Thần đạo lớn
- 離宮りきゅうbiệt cung, ly cung
- 天満宮てんまんぐうđền Tenmangu
- 宮内庁くないちょうCục Hoàng gia
- 内宮ないくうNội cung đền Ise
- 参宮さんぐうsự đi lễ đền
- 外宮げくうNgoại cung của đền Ise
- 宮司ぐうじtrưởng tư tế
- 宮家みやけgia đình hoàng thân
- 後宮こうきゅうhậu cung
- 竜宮りゅうぐうlong cung
- 若宮わかみやhoàng tử nhỏ
- 迷宮めいきゅうmê cung
- 遷宮せんぐうsự rước thần sang đền mới
- 八幡宮はちまんぐうđền thờ thần Hachiman
- 皇宮警察こうぐうけいさつcảnh sát Hoàng cung