TanroDictionary Sổ từ

雷 かみなり

LÔI

Nhật Thông dụng
0

雷 (かみなり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sấm sét, tia chớp; thần sấm, thần sét; cơn giận, sự quát mắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sấm sét, tia chớpdanh từ
  2. thần sấm, thần sétdanh từ
  3. cơn giận, sự quát mắngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. lightning; thunder; thunderboltdanh từJMdict
  2. god of thunder; god of lightningdanh từJMdict
  3. anger; fit of angerdanh từJMdict
  4. thunder, lightning boltchữ HánWiktionary
  5. thunder (loud sound caused by expansion of rapidly heated air)danh từWiktionary
  6. lightning, thunderboltdanh từWiktionary
  7. thunder goddanh từWiktionary

Cách dùng

"Sấm sét" (かみなり): 「雷が鳴る」 — sấm rền; 「雷が落ちる」 — sét đánh; nghĩa bóng 「雷を落とす」 — quát mắng dữ dội. 「稲妻」 chỉ tia chớp.

Ví dụ

  1. 夜中に雷が鳴って目が覚めた。

    Nửa đêm sấm rền làm tôi tỉnh giấc.

  2. 遅刻して父に雷を落とされた。

    Đi muộn nên bị bố mắng một trận.

  3. 雷をからだの中に蓄電させている。泣かせたときは危険。

    He stores lightning inside his body. He’s very dangerous when he cries.

  4. 雷攻撃は意外と強い。甘く見ると感電するぞ。

    It has a surprisingly powerful lightning attack. However, its electrocution tends to be underestimated.

Cách đọc khác của 「雷」

雷

いかずち

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sấm sét

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ lightning; thunder; thunderbolt JMdict
  2. danh từ thunder Wiktionary
  3. danh từ something ferocious and imposing, a demon or devil Wiktionary
  4. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

雷
LÔI On: ライ Kun: かみなり、いかずち、いかづち thunder; lightning bolt 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雷

らい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sấm, sét

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ thunder; lightning JMdict
  2. danh từ a thunder Wiktionary
  3. danh từ lightning Wiktionary
  4. affix thunder Wiktionary
  5. affix thunderous, noisy Wiktionary
  6. affix famous Wiktionary
  7. affix large, explosive weapon Wiktionary
  8. tên riêng a female given name Wiktionary
  9. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

雷
LÔI On: ライ Kun: かみなり、いかずち、いかづち thunder; lightning bolt 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雷

かんなり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ thunder Wiktionary
  2. tên riêng short for 雷鳴の壺 (Kannari no Tsubo): one of the five buildings in the imperial palace in 平安京 (Heian-kyō), modern-day Kyoto Wiktionary

Chữ Hán trong từ

雷
LÔI On: ライ Kun: かみなり、いかずち、いかづち thunder; lightning bolt 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雷

なるかみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ thunder (the sound) Wiktionary
  2. danh từ lightning, a thunderbolt Wiktionary
  3. tên riêng 鳴神: one of the eighteen styles of kabuki Wiktionary

Chữ Hán trong từ

雷
LÔI On: ライ Kun: かみなり、いかずち、いかづち thunder; lightning bolt 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗