TanroDictionary Sổ từ

首 くび

THỦ

Nhật Thông dụng
0

首 (くび) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cổ; đầu; sự đuổi việc, sa thải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cổdanh từ
  2. đầudanh từ
  3. sự đuổi việc, sa thảidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. neckdanh từJMdict
  2. headdanh từJMdict
  3. dismissal (from a job); firing; sackingdanh từJMdict
  4. counter for songs and poemschữ HánWiktionary
  5. leader, chief, headchữ HánWiktionary
  6. beginning, firstchữ HánWiktionary
  7. neck (part of the body connecting head and torso)danh từWiktionary
  8. the neck and head as a wholedanh từWiktionary
  9. dismissal from employmentdanh từWiktionary

Cách dùng

"Cổ" (くび): 「首が痛い」 — đau cổ; 「首をかしげる」 — nghiêng đầu (nghi ngờ); 「首になる」 — bị đuổi việc; 「首を長くして待つ」 — mong mỏi. 「手首」 — cổ tay, 「足首」 — cổ chân.

Ví dụ

  1. 寝違えて首が痛い。

    Ngủ sai tư thế nên đau cổ.

  2. 彼は会社を首になった。

    Anh ta bị công ty đuổi việc.

  3. 首無し

    headless

  4. 首を刎ねる

    to behead

  5. クビにする

    give (someone) the sack; fire (someone)

Cách đọc khác của 「首」

首

しゅ

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ lượng từ đếm bài thơ, bài hát

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for songs and poems JMdict
  2. trợ số từ poems and songs Wiktionary
  3. danh từ the first one; a lord Wiktionary

Cách dùng

Lượng từ đếm bài thơ, bài tanka (しゅ): 「一首」「二首」. Ví dụ 「百人一首」 — tuyển tập trăm bài thơ của trăm nhà thơ.

Ví dụ

  • 短歌を一首詠んだ。Tôi đã sáng tác một bài tanka.
  • 百人一首を全部覚えた。Tôi đã thuộc hết Hyakunin Isshu.

Chữ Hán trong từ

首
THỦ, THÚ On: シュ Kun: くび neck; counter for songs and poems 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

首

おびと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Obito (danh hiệu thế tập của dòng họ địa phương)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Obito (hereditary title, often given to powerful regional families) JMdict
  2. danh từ one who rules or commands a group of people: a chief Wiktionary

Chữ Hán trong từ

首
THỦ, THÚ On: シュ Kun: くび neck; counter for songs and poems 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

首

かしら

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đầu (búp bê)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head (of a doll) JMdict

Chữ Hán trong từ

首
THỦ, THÚ On: シュ Kun: くび neck; counter for songs and poems 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗