首
しゅNghĩa tiếng Việt
- trợ số từ lượng từ đếm bài thơ, bài hát
Nghĩa tiếng Anh
- trợ số từ counter for songs and poems JMdict
- trợ số từ poems and songs Wiktionary
- danh từ the first one; a lord Wiktionary
Cách dùng
Lượng từ đếm bài thơ, bài tanka (しゅ): 「一首」「二首」. Ví dụ 「百人一首」 — tuyển tập trăm bài thơ của trăm nhà thơ.
Ví dụ
- 短歌を一首詠んだ。Tôi đã sáng tác một bài tanka.
- 百人一首を全部覚えた。Tôi đã thuộc hết Hyakunin Isshu.
Chữ Hán trong từ
首
THỦ, THÚ
On: シュ
Kun: くび
neck; counter for songs and poems
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗