TanroDictionary Sổ từ

高見 こうけん

CAO KIẾN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cao kiến, ý kiến (của ngài)danh từ
  2. ý tưởng haydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. your views; your opiniondanh từ
  2. great idea; excellent ideadanh từ
  3. watching with detachmentdanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「高見」

高見

たかみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an excellent idea, an esteemed opinion, one's opinion
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

高
CAO On: コウ Kun: たか.い、たか、-だか、たか.まる、たか.める tall; high; expensive 10 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
見
KIẾN, HIỆN On: ケン Kun: み.る、み.える、み.せる see; hopes; chances; idea; opinion; look at; visible 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗