見
Chữ Hán 見 KIẾN, HIỆN
- Âm On
- ケン
- Âm Kun
- み.る、み.える、み.せる
- Nghĩa (Anh)
- see; hopes; chances; idea; opinion; look at; visible
- Số nét
- 7
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 見 40 từ
- 見るみるnhìn, xem, ngắm, quan sát
- 一見いっけんcái nhìn, liếc qua
- 下見したみxem trước, khảo sát trước
- 会見かいけんcuộc gặp mặt, hội kiến, họp báo
- 偏見へんけんthành kiến, định kiến
- 外見がいけんvẻ bề ngoài, ngoại hình
- 形見かたみkỷ vật, vật kỷ niệm
- 意見いけんý kiến, quan điểm, nhận xét
- 拝見はいけんxem
- 月見つきみngắm trăng
- 発見はっけんsự phát hiện, khám phá
- 脇見わきみnhìn sang bên, nhìn chỗ khác
- 花見はなみngắm hoa anh đào, ngắm hoa
- 見事みごとtuyệt vời, xuất sắc, đẹp, ngoạn mục
- 見地けんちquan điểm, lập trường, góc nhìn
- 見学けんがくtham quan học tập, đi thực tế
- 見当けんとうsự ước đoán, phỏng đoán
- 見方みかたcách nhìn, quan điểm, góc nhìn
- 見本みほんmẫu, hàng mẫu
- 見栄みえsự phô trương, sĩ diện, hư vinh
- 見物けんぶつsự tham quan, xem
- 見聞けんぶんkiến văn, hiểu biết, trải nghiệm
- 見解けんかいquan điểm, ý kiến
- 露見ろけんsự bại lộ, bị phát giác
- よそ見よそみnhìn đi chỗ khác
- 見えるみえるnhìn thấy được, trông thấy
- 見せるみせるcho xem, trưng bày
- 見た目みためvẻ bề ngoài
- 見なすみなすcoi là, xem như
- 見出しみだしtiêu đề, đầu đề
- 見出すみいだすtìm ra, phát hiện
- 見分けみわけsự phân biệt
- 見合いみあいbuổi xem mặt
- 見失うみうしなうmất dấu, lạc mất
- 見守るみまもるtrông chừng, dõi theo, canh chừng
- 見張るみはるcanh gác, canh chừng
- 見放すみはなすbỏ rơi, từ bỏ, ruồng bỏ
- 見栄えみばえvẻ bề ngoài đẹp, bắt mắt
- 見渡すみわたすnhìn bao quát, phóng tầm mắt
- 見物人けんぶつにんkhán giả, người xem