TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 鯨 – cá voi

鯨 クジラ

KÌNH

Nhật Thông dụng
0

鯨 (クジラ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cá voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cá voidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. whale (Cetacea spp.)danh từJMdict

Cách dùng

"Cá voi": 「鯨を見る」 — ngắm cá voi; 「捕鯨」 — săn bắt cá voi. Cá voi là động vật có vú dù gọi là 'cá'. Thường viết クジラ.

Ví dụ

  1. 船から大きな鯨が見えた。

    Từ trên tàu có thể thấy một con cá voi lớn.

  2. 鯨は魚ではなく哺乳類だ。

    Cá voi không phải là cá mà là động vật có vú.

Cách đọc khác của 「鯨」

鯨

くじら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a whale (large sea mammal) Wiktionary

Ví dụ

  • 鼇 五労反 久地良(久知)
  • 鼇 敖龜字 背負甲 蓬莱之山遊戯 滄之中 久地良
  • 鯨 鯢 唐韻云、大魚、雄曰鯨、渠京反、雌曰鯢、音蜺、久知良 […]Whales and Whale-cows: The Tangyun calls them great fish. Males are called 鯨, fanqie kei, and Females are called 蜺, sound gei, kujira …
  • Cujira. Balea.Kujira. Whale.

Chữ Hán trong từ

鯨
KÌNH On: ゲイ Kun: くじら whale 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鯨

いさな

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a whale (large sea mammal) Wiktionary

Ví dụ

  • ; text here 玉桙之 道尓出立 葦引乃 野行山行 潦 川徃渉 鯨名取 海路丹出而... 玉桙の 道に出で立ち あしひきの 野行き山行き にはたづみ 川行き渡り 鯨魚取り 海道に出でて... たまほこの みちにいでたち あしひきの のゆきやまゆき にはたづみ かはゆきわたり いさなとり うみぢにいでて... Tamahoko no / michi ni idetachi / ashi hiki no / no yuki yama yuki / niwatazumi / kawa yuki watari / isana tori umiji ni idete... Heading out on the jeweled-spear road, going through the alluring fields and mountains, crossing the puddles and rivers, taking to the whaling sea road ...

Chữ Hán trong từ

鯨
KÌNH On: ゲイ Kun: くじら whale 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鯨

いさ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a whale (large sea mammal) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鯨
KÌNH On: ゲイ Kun: くじら whale 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗