TanroDictionary Sổ từ

鰻 うなぎ

MAN

Nhật Thông dụng
0

鰻 (うなぎ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con lươn (đặc biệt là lươn Nhật Bản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. con lươn (đặc biệt là lươn Nhật Bản)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. eel (esp. the Japanese eel, Anguilla japonica)danh từJMdict
  2. eelchữ HánWiktionary
  3. eel, especially the Japanese eel (Anguilla japonica)danh từWiktionary

Cách dùng

"Con lươn" (thường viết ウナギ), món ăn bổ dưỡng mùa hè: 「鰻重」「うな丼」 — cơm lươn nướng; 「土用の丑の日に鰻を食べる」 — ăn lươn ngày Sửu giữa hè. 「鰻登り」 — tăng vùn vụt.

Ví dụ

  1. 夏バテ防止にうなぎを食べた。

    Tôi ăn lươn để chống mệt mỏi mùa hè.

  2. 物価がうなぎ登りに上がっている。

    Vật giá đang tăng vùn vụt.

Cách đọc khác của 「鰻」

鰻

むなぎ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an eel Wiktionary

Ví dụ

  • 石麻呂に我れ物申す夏痩せによしといふものぞ鰻捕り食せI address Mr. Iwamaro: they're said to be efficacious for summer loss of weight―go and eat some eels.
  • 痩す痩すも生けらばあらむをはたやはた鰻を捕ると川に流るなEver thinner though you be, better stay alive. When you're after eels for dinner, watch your step. Don't dive.

Chữ Hán trong từ

鰻
MAN On: マン、バン Kun: うなぎ eel 22 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鰻

うな

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố · danh từ eel (esp. the Japanese eel, Anguilla japonica) JMdict
  2. danh từ synonym of うなぎ (see above) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鰻
MAN On: マン、バン Kun: うなぎ eel 22 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鰻

う

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ synonym of うなぎ (see above) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鰻
MAN On: マン、バン Kun: うなぎ eel 22 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗