Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「う」
409 từ thông dụng (đọc là “u…”), phổ biến đứng trước · trang 1/3
- 歌う うたう hát, ca
- 海 うみ biển, đại dương
- 売る うる bán
- 上 うえ trên, phía trên
- 植木 うえき cây cảnh, cây trồng trong vườn
- 上下 うえした trên và dưới, lên xuống, cao thấp
- 飢え死に うえじに chết đói
- 飢える うえる đói, chết đói
- 植える うえる trồng
- 伺う うかがう đến thăm, ghé thăm
- 浮かぶ うかぶ nổi, lơ lửng
- 浮かべる うかべる thả nổi, hạ thủy
- 受かる うかる thi đỗ
- 浮かれる うかれる vui vẻ, hân hoan
- 嗽 うがい súc miệng
- 雨季 うき mùa mưa
- 浮く うく nổi
- 受け入れる うけいれる chấp nhận, tiếp nhận, đồng ý
- 承る うけたまわる nghe, được biết
- 受け継ぐ うけつぐ thừa kế, kế thừa, tiếp quản
- 受付 うけつけ quầy lễ tân, bàn tiếp tân; nhân viên lễ tân
- 受け付ける うけつける tiếp nhận, nhận
- 受け止める うけとめる đỡ lấy, chặn lại
- 受け取り うけとり sự nhận, giấy biên nhận
- 受け取る うけとる nhận, nhận lấy
- 受身 うけみ thế phòng thủ
- 受け持ち うけもち phần phụ trách, nhiệm vụ
- 受け持つ うけもつ đảm nhiệm, phụ trách
- 受ける うける nhận, được
- 動かす うごかす di chuyển, dời, lay động
- 動き うごき sự chuyển động, cử động
- 動く うごく di chuyển, chuyển động, lay động
- 兎 うさぎ con thỏ
- 牛 うし bò, trâu bò
- 失う うしなう mất, đánh mất
- 後ろ うしろ phía sau, đằng sau
- 後ろ向き うしろむき quay lưng lại, ngược về sau
- 薄い うすい mỏng
- 薄着 うすぎ mặc phong phanh
- 薄暗い うすぐらい mờ tối, u ám
- 薄まる うすまる loãng đi, nhạt đi
- 薄める うすめる pha loãng, làm nhạt
- 蹲る うずくまる ngồi xổm, cúi rạp người
- 渦巻き うずまき xoáy nước
- 埋める うずめる vùi, chôn, úp
- 嘘 うそ lời nói dối
- 嘘つき うそつき kẻ nói dối
- 歌 うた bài hát, tiếng hát
- 謳う うたう ca ngợi
- 疑い うたがい sự nghi ngờ, ngờ vực, hiềm nghi
- 疑う うたがう nghi ngờ, ngờ vực, không tin
- 疑わしい うたがわしい đáng ngờ, không chắc chắn
- 歌声 うたごえ giọng hát, tiếng hát
- 家 うち nhà mình, gia đình mình
- 内 うち bên trong, trong
- 打ち明ける うちあける thổ lộ, tâm sự, bộc bạch
- 打ち上げる うちあげる phóng lên, bắn lên, đánh bóng bổng
- 打ち合わせ うちあわせ cuộc họp bàn trước, sự sắp xếp trước
- 打ち合わせる うちあわせる đập vào nhau, va chạm
- 内側 うちがわ bên trong, mặt trong
- 内気 うちき nhút nhát, rụt rè, e thẹn
- 打ち消し うちけし sự phủ định, phủ nhận
- 打ち消す うちけす phủ nhận, bác bỏ
- 打ち込む うちこむ đóng
- 内幕 うちまく nội tình, chuyện hậu trường
- 宇宙 うちゅう vũ trụ, không gian
- 有頂天 うちょうてん sự ngây ngất, sướng rơn
- 団扇 うちわ quạt uchiwa
- 訴え うったえ đơn kiện, lời khiếu nại
- 訴える うったえる nêu lên, trình bày
- 鬱陶しい うっとうしい u ám, chán nản
- 撃つ うつ bắn
- 打つ うつ đánh, đập, gõ, vỗ
- 討つ うつ tấn công, đánh bại, chinh phục, báo thù
- 美しい うつくしい đẹp, xinh đẹp, trong sáng
- 移す うつす chuyển, dời, di chuyển, thay đổi
- 写す うつす sao chép, chép lại
- 映す うつす chiếu, phản chiếu, in
- 俯く うつむく cúi đầu, cúi mặt xuống
- 移る うつる chuyển, dời; bị điều chuyển
- 映る うつる phản chiếu, in bóng; hợp, hài hoà; hiện lên; chiếu lên
- 写る うつる được chụp, được chiếu lên
- 器 うつわ bát, đồ đựng, vật chứa
- 雨天 うてん trời mưa, thời tiết mưa
- 腕 うで cánh tay
- 腕時計 うでどけい đồng hồ đeo tay
- 腕前 うでまえ tay nghề, năng lực, kỹ năng
- 饂飩 うどん mì udon
- 促す うながす thúc giục, khuyến khích, nhắc, lôi kéo
- 鰻 うなぎ con lươn
- 頷く うなずく gật đầu, đồng ý
- 唸る うなる rên rỉ
- 自惚れ うぬぼれ sự tự phụ, tự mãn
- 自惚れる うぬぼれる tự phụ, tự mãn
- 畝り うねり sự uốn lượn, quanh co
- 畝る うねる uốn lượn, quanh co
- 奪う うばう cướp, chiếm đoạt, tước đoạt
-
馬 うま con ngựa
- 埋まる うまる bị chôn vùi, bị phủ kín
- 生まれ うまれ sự ra đời, nơi sinh
- 生まれつき うまれつき bẩm sinh, trời sinh
- 生まれる うまれる được sinh ra
- 生み出す うみだす tạo ra, sản sinh
- 海辺 うみべ bờ biển, ven biển
- 有無 うむ có hay không
- 生む うむ sinh, đẻ
- 梅 うめ mơ Nhật Bản
- 埋め立て うめたて sự lấn biển, san lấp mặt bằng
- 梅干し うめぼし umeboshi, mơ muối
- 敬う うやまう kính trọng, tôn kính, sùng kính
- 有耶無耶 うやむや mập mờ, không rõ ràng
- 右翼 うよく cánh hữu
- 裏表 うらおもて mặt trước và mặt sau, trong và ngoài
- 裏返し うらがえし lộn trái, lộn ngược
- 裏返す うらがえす lộn trái, lật ngược
- 裏切る うらぎる phản bội, trở mặt, bội ước, không chung thủy
- 裏口 うらぐち cửa sau
- 裏通り うらどおり phố sau, ngõ hẻm
- 占い うらない bói toán
- 占う うらなう bói, xem bói
- 恨み うらみ mối hận, oán hận, thù hằn
- 恨む うらむ oán hận, căm giận, trách móc
- 裏門 うらもん cổng sau
- 羨ましい うらやましい ghen tị, thèm muốn
- 売り上げ うりあげ doanh thu, doanh số
- 売り切れ うりきれ hết hàng, bán hết
- 売り切れる うりきれる bán hết
- 売り込む うりこむ chào hàng, quảng bá, nổi tiếng
- 売り出す うりだす tung ra thị trường, bắt đầu bán
- 売り手 うりて người bán
- 売り場 うりば quầy bán hàng, khu bán hàng
- 売り物 うりもの hàng để bán
- 得る うる có thể
- 閏年 うるうどし năm nhuận
- 潤い うるおい độ ẩm
- 潤う うるおう ẩm ướt
- 煩い うるさい ồn ào
- 憂える うれえる lo lắng, lo âu
- 嬉しい うれしい vui mừng, sung sướng
- 売れる うれる bán chạy
- 彷徨く うろつく lảng vảng, quanh quẩn, đi lang thang
- 浮気 うわき ngoại tình, lăng nhăng
- 上着 うわぎ áo khoác
- 上唇 うわくちびる môi trên
- 噂 うわさ tin đồn, lời đồn, chuyện bàn tán
- 運 うん vận may, số phận, vận mệnh
- 運営 うんえい sự điều hành, quản lý, vận hành
- 運河 うんが kênh đào
- 運休 うんきゅう sự tạm ngừng chạy, huỷ chuyến