TanroDictionary Sổ từ

鹿 しか

LỘC

Nhật Thông dụng
0

鹿 (しか) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con hươu, nai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. con hươu, naidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. deer (esp. the sika deer, Cervus nippon); cerviddanh từJMdict
  2. deerchữ HánWiktionary
  3. prostitute in the Osaka licensed quarter whose fee was 16 momme; the grade below the 太夫 (tayū), and the 天神 (tenjin)danh từWiktionary

Cách dùng

"Con hươu, nai": 「奈良の鹿」 — hươu ở Nara; 「鹿せんべい」 — bánh cho hươu ăn. Đọc しか. Không nhầm với 馬鹿 (ngốc).

Ví dụ

  1. 奈良公園には鹿がたくさんいる。

    Ở công viên Nara có rất nhiều hươu.

  2. 鹿にせんべいをあげた。

    Tôi cho hươu ăn bánh.

  3. 奈良公園には鹿しかいない。

    There is nothing but deer in Nara Park.

  4. See also: Thesaurus:娼婦

Cách đọc khác của 「鹿」

鹿

かせぎ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) con hươu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ deer JMdict

Cách dùng

"Con hươu" (しか; cổ: か): 「奈良の鹿」 — hươu ở Nara; 「鹿せんべい」 — bánh cho hươu ăn. Đọc か trong từ ghép: 「馬鹿」.

Từ gần nghĩa: シカ

Ví dụ

  • 奈良公園で鹿にせんべいをあげた。Tôi cho hươu ăn bánh ở công viên Nara.
  • 山道で鹿に出会った。Tôi gặp hươu trên đường núi.
  • 1212: Hōjōki 山鳥のほろと鳴くを聞きても、父か母かと疑ひ、峰のかせぎの近くなれたるにつけても、世に遠ざかるほどを知る。 Yamadori no horo to naku o kikite mo, chichi ka haha ka to utagahi, mine no kasegi no chikaku naretaru ni tsukete mo, yo ni tōzakaru hodo oshiru. Hearing the horo call of the mountain pheasant, wondering if it were my father or mother [calling from beyond the grave], and seeing how the deer on the ridge are so tame that they come close by, all of it shows me how far away I am from the world.

Chữ Hán trong từ

鹿
LỘC On: ロク Kun: しか、か deer 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鹿

かのしし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thịt nai
  2. danh từ (cổ) con hươu, nai

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ venison JMdict
  2. danh từ deer JMdict
  3. danh từ deer meat: venison Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鹿
LỘC On: ロク Kun: しか、か deer 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鹿

か

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) con hươu, nai

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ deer JMdict

Chữ Hán trong từ

鹿
LỘC On: ロク Kun: しか、か deer 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

鹿

ろく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ deer Wiktionary
  2. danh từ venison or wild boar meat Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鹿
LỘC On: ロク Kun: しか、か deer 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗