TanroDictionary Sổ từ

鼎 かなえ

ĐỈNH

Nhật
0

鼎 (かなえ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cái đỉnh ba chân (bằng đồng, Trung Quốc cổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái đỉnh ba chân (bằng đồng, Trung Quốc cổ)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. three-legged bronze vessel (used in ancient China)danh từJMdict
  2. three-legged kettlechữ HánWiktionary
  3. trio, triadchữ HánWiktionary
  4. a three-legged kettle, a tripod kettle, used for cooking and later for ceremonial purposes in ancient China, and often made of bronzedanh từWiktionary
  5. a symbol of a king or other high authoritydanh từWiktionary
  6. a unisex given nametên riêngWiktionary

Cách đọc khác của 「鼎」

鼎

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.}} Wiktionary

鼎

てい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a three-legged kettle, a tripod kettle, used for cooking and later for ceremonial purposes in ancient China, and often made of bronze Wiktionary
  2. danh từ the fiftieth of the sixty-four hexagrams of the I Ching ䷱ Wiktionary

Chữ Hán trong từ

鼎
ĐỈNH On: テイ Kun: かなえ three legged kettle 13 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗