TanroDictionary Sổ từ

AKA

/ˈækə/

Anh
0

AKA là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của also known as (“còn được biết đến như”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của also known as (“còn được biết đến như”).giới từWiktionary

Ví dụ

  1. That man by the bar is Frank, AKA "the lady killer".

    Người đàn ông bên quầy bar kia là Frank, biệt danh "kẻ sát gái".