Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của also known as (“còn được biết đến như”).giới từWiktionary
Ví dụ
-
That man by the bar is Frank, AKA "the lady killer".
Người đàn ông bên quầy bar kia là Frank, biệt danh "kẻ sát gái".